NewSky khuyến khích học viên liên hệ đến số điện thoại: 090 999 0130 - (028) 3601 6727 để được tư vấn chi tiết về Khóa tiếng Trung dành cho sinh viên chuyên ngành Ngôn ngữ Trung. Địa chỉ các cơ sở: Cơ sở Lê Trọng Tấn: 243 Lê Trọng Tấn, Phường Sơn Kỳ, Quận Tân Phú, Tp.Hồ Chí Minh. Thương mại tiếng trung là gì. Từ vựng giờ đồng hồ Trung chuyên ngành tmùi hương mại giành cho chúng ta làm cho vào nghành tài chính. Ngoại ngữ You Can gửi đến các bạn tổng đúng theo 412 từ vựng giờ Trung chăm ngành thương thơm mại thịnh hành độc nhất. TỔNG HỢP 5000 TỪ TIẾNG ANH NGÀNH ĐIỆN- CHUYÊN NGÀNH TĐH, ĐCN, HTĐ: - Electric power system: hệ thống điện (HTĐ) - OLTC - on load tap changer: Bộ chuyển nấc dưới tải (MBA) - Punching: lá thép đã được dập định hình. Điốt phát sáng - Neutral bar : Thanh trung hoà - Oil-immersed Vì vậy hôm nay cùng cokhithanhduy tìm hiểu thêm các từ vựng tiếng Nhật áp dụng trong chuyên ngành cơ khí công nghiệp nhé ! Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành cơ khí : 1. くぎぬき 釘抜き: Kìm. 2. ストリッパ: Kìm rút dây. 3. II. Từ vựng tiếng anh chuyên ngành toán học nâng cao. Khi đã biết những từ vựng chuyên ngành cơ bản chắc mọi người cũng thắc mắc thế nâng cao nó khác cơ bản chỗ nào vậy chúng ta cùng tìm hiểu về từ vựng tiếng anh chuyên ngành toán học nâng cao. Adjacent pair: Cặp góc kề Từ vựng tiếng trung chuyên ngành vận tải. By jpweb - 4 Tháng Sáu, 2019. 5/5 - (1000 bình chọn) Top 5 công ty dịch vụ chuyển phát nhanh lớn nhất Việt Nam. Mẹo đóng gói đồ đạc khi chuyển nhà nhanh chóng, khoa học. 2022-09-30. Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc- Tuyển thẳng tất cả các thí sinh đã nộp hồ sơ đầy đủ, đáp ứng các điều kiện a1, a2 đối với diện XTT2 vào ngành Ngôn ngữ Trung Quốc.- Điểm trúng tuyển điều kiện a3 đối với diện XTT2 là 27.35 (tổng điểm TBCCN lớp 10, 11, 12 của môn Tiếng Anh hoặc môn Tiếng Trung, tính cả điểm ưu tiên nếu có).- Chuyên Ngành Phát Triển Bền Vững. hoặc phân tích những đặc trưng của khí động học của một chiếc ô tô thử nghiệm. Discussions: 3,086 Messages: 3,095. Sub-Forums: 10. Chuyên Ngành Hóa Học Hóa học (tiếng Anh là Chemistry) - một nhánh của Khoa học tự nhiên, là ngành nghiên cứu Vay Tiền Nhanh Ggads. Trang chủ › NGỮ PHÁP và TỪ › Từ vựng tiếng Trung về giao hàng chuyển phát Từ vựng tiếng Trung là một trong những bài học quan trọng và những ai đang học tiếng Trung đều cần bổ sung hàng ngày. Trong cuộc sống có rất nhiều chủ đề, hôm nay, cùng tự học tiếng Trung Quốc tại nhà bổ sung từ vựng tiếng Trung về giao hàng nhé! Tiếng Việt Piyin Chữ Hán Địa chỉ nhà dìzhǐ 地址 Địa chỉ thanh toán zhàngdān dìzhǐ 账单地址 Hàng hóa shāngpǐn 商品 Người nhận hàng shōu huò rén 收货人 Gửi hàng fā huárén 发华人 Nước đến cuối cùng zuìzhōng mùdì dì guó 最终目的地国 Ngày khởi hành qǐyùn rìqí 启运日期 Chuyển phát nhanh kuàidì 快递 Các mặt hàng huòwù 货物 Mã hàng hóa shāngpǐn biānmǎ 商品编码 Trong kho xiànhuò 现货 Bảo hiểm bǎoxiǎn 保险 Địa chỉ giao hàng sòng huò dìzhǐ 送货地址 Tên và địa chỉ míngchēng jí dìzhǐ 名称及地址 Hết hàng quē huò 缺货 Gói bāozhuāng 包装 Thanh toán fùkuǎn 付款 Mô tả Sản phẩm fùkuǎn fāngshì 付款方式 Số lượng và đơn vị shùliàng jí dānwèi 数量及单位 Hoàn tiền tuì kuǎn 退款 Địa chỉ trả lại tuìhuò dìzhǐ 退货地址 Nhà cung cấp gōngyìng shāng 供应商 Tổng giá trị zǒng zhí 总值 Đơn giá dānjià 单价 Hội thoại tiếng Trung chủ đề giao hàng 送货费是多少? sòng huò fèi shì duōshǎo? Phí giao hàng là bao nhiêu? 这种材料的体积太大了,有空运很不划算Zhè zhǒng cáiliào de tǐjī tài dàle, yǒu kòng yùn hěn bù huásuànKhối lượng của vật liệu này quá lớn, và nó không hiệu quả về chi phí khi vận chuyển hàng không. 你的地址是什么? Nǐ dì dìzhǐ shì shénme? Địa chỉ của bạn là gì? 请给我收货地址 ? Qǐng gěi wǒ shōu huò dìzhǐ? Vui lòng cho tôi địa chỉ giao hàng? 一个小时后我送货给你. Yīgè xiǎoshí hòu wǒ sòng huò gěi nǐ. Tôi sẽ giao hàng trong một giờ. 这票货收货人地址有更改. zhè piào huò shōu huò rén dìzhǐ yǒu gēnggǎi. Địa chỉ người nhận hàng đã được thay đổi 我们要求更换受损货物wǒmen yāoqiú gēnghuàn shòu sǔn huòwùChúng tôi yêu cầu bạn thay thế hàng hóa bị hư hỏng Đừng quên cập nhật những bài viết mới nhất tại website để học tiếng Trung mỗi ngày nhé! Xem thêm Từ láy tiếng Trung thông dụng nhất Từ vựng tiếng Trung đi máy bay Từ mượn trong tiếng Trung

tiếng trung chuyên ngành chuyển phát nhanh