Hành trình từ Việt Nam đến Vương quốc Anh mất 12 giờ 14 phút. chuyến bay trực tiếp từ Việt Nam (SGN) đến Vương quốc Anh (LOND) thời hạn của nó 12 giờ 14 phút. Khoảng cách 6.240 dặm / 10.042 km. Dấu thời hạn là đề xuất nên để chỉ rõ thời điểm viết bài Đánh Giá và có thể bao gồm thông tin về ngày, tiếng và múi giờ, ví dụ: Timestamps are required to indicate when the Reviews was written and can include date, time & timezone information, eg. Bạn đang xem: 6 múi tiếng anh là gì Kinh tế mũi nhọn tiếng anh là gì? Đây là câu hỏi được các bạn đọc giả hỏi và rất thắc mắc trong thời gian gian qua. Thì để giải đáp thắc mắc của bạn thì chúng ta cùng nhau tìm hiểu về kinh tế mũi nhọn là gì trước và sau đó là bộ từ vựng chuyên ngành kinh tế Bạn đang xem: Cái muôi là gì. Cái Mui là gì? “Cái mui là danh từ dùng để chỉ mái che thuyền hay xe, thường có hình khum khum ngồi ở mui thuyền hoặc xe.” Đang hot: XSDL 21/3 – Kết quả xổ số Đà Lạt hôm nay Chủ nhật 21/3/2021. Ví dụ: Anh Nam mới sắm cái xe mui trần rất sang Bạn đang xem: 6 múi tiếng anh là gì. Workout: 1 chiến lược tập luyện rất chi tiết và gắng thể. Bao hàm cả bài tập, ngày tập, lần tập, trình tự, kế hoạch bồi bổ khi tập luyện… Training: Đào tạo, huấn luyện. Workout Trainer: huấn luyện viên thể hình nói chung 6. Cụm từ vựng tiếng Anh về âm nhạc (idioms) Langmaster - Bắn tiếng Anh như gió về chủ đề Âm Nhạc [Học tiếng Anh cho người mới bắt đầu #1] Âm nhạc thể hiện những điều không thể nói nhưng cũng không thể lặng câm. Những bài hát, bài nhạc kết nối tâm hồn mọi Vay Tiền Trả Góp 24 Tháng. Or you want a quick look Bụng 6 múi tiếng Anh là abs, phiên âm æbz. Từ này dùng miêu tả nhóm cơ bụng của những vận động viên thể hình hoặc những người tập thể hình. Một số câu tiếng Anh về bụng 6 múi. Bụng 6 múi tiếng Anh là abs, phiên âm æbz. Từ này được dùng để miêu tả các nhóm cơ bụng, có hình dạng uốn lượn, săn chắc, tạo thành sáu mảng cơ riêng biệt. Bụng 6 múi thường được thấy ở những người chăm chỉ tập gym hoặc các vận động viên thể hình.[external_link_head] Thông báo Tổng khai giảng khoá học online tiếng Anh, Hàn, Hoa, Nhật, tương tác trực tiếp với giáo viên 100%, học phí liên hệ updating cô Mai >> Chi tiết Một số câu về bụng 6 múi trong tiếng Anh.[external_link offset=1] Look at Nathan’s luscious abs. They’re rock hard. Must have took time a lot of effort and time to achieve them. Nhìn vào bụng 6 múi cuốn hút của Nathan kìa. Chúng cứng như đá vậy. Ắt hẳn là anh ấy đã dành nhiều thời gian và nỗ lực để có được chúng. My boyfriend just got back from the gym. He looks so buff and those abs of his, they’re too perfect. Bạn trai của tôi vừa mới đi gym về. Nhìn anh ấy thật đô con và cơ bụng 6 múi của anh ấy ư, chúng quá hoàn hảo. Arnold is a legendary bodybuilder. Have you seen his gigantic abs back when he was young? Anorld là một vận động viên thể hình huyền thoại. Bạn đã thấy bụng 6 múi cuồn cuộn của ông ta khi còn trẻ chưa?[external_link offset=2] Tony’s got some great abs. He looks really good without a shirt on. Tony có bụng 6 múi đẹp. Nhìn anh ta rất đẹp trai khi không mặc áo. I love going to the beach. That is an ideal place to see men’s attractive abs. Tôi rất thích đi đến bãi biển. Đó là nơi lý tưởng để ngắm bụng 6 múi quyến rũ của đàn ông. Bài viết bụng 6 múi tiếng Anh là gì được tổng hợp bởi giáo viên trung tâm tiếng Anh SGV. [external_footer]See more articles in the category Wiki About The Author Nguyễn Quang Huy Bạn là người mới tiếp cận với gym và muốn tìm hiểu thêm các từ ngữ chuyên ngành trước khi bước vào phòng tập? Hoặc bạn muốn nâng cao kho từ vựng Tiếng Anh về thể hình để chuẩn bị kế hoạch kinh doanh của mình? Dù với mục đích nào thì khi bạn nghiêm túc và có đam mê, sẽ có lúc bạn cần đến. Vì thế, tổng hợp những từ vựng tiếng Anh về thể hình và tập gym để bạn tham khảo. Thể hình tiếng Anh là gì? Các khái niệm liên quanThể hình trong viết Anh là gì? Có rất nhiều người hỏi về chủ đề này. Thể hình trong tiếng Anh có thể dịch là athletic. Nghĩa là sự khỏe mạnh, cường tráng, thể dục, thuộc về thể thao. Google translate dịch thể hình là Fitness. Những từ này đều có thể dùng. Chỉ sự khỏe khoắn từ việc tập luyện thể dục với các thiết bị và bài tập chuyên xem 6 múi tiếng anh là gìTập gym cho người thoát vị đĩa đệm như thế nào?Mổ ruột thừa bao lâu thì tập gym được? Một vài từ vựng về khái niệm mà bạn cần nắm đượcGym Phòng thể dụcFitness Các môn thể dục nói chung/ Sự khỏe khoắn, thể hìnhFitness center Trung tâm thể dục có nhiều loại hình khác nhauAerobicThể dục nhịp điệu, thể dục thẩm mỹ. Chính xác thì nó là hô hấp hiếu khí – quá trình sản xuất năng lượng khi có oxy. Cần nhiều oxy trong khi vận động. Phản ứng hóa học C6H12O6 + 6O2 → 6CO2 + 6H2O + ATP Anaerobic Là hô hấp kị khí. Quá trình sản sinh năng lượng khi không có đủ lượng oxy cần thiết cho vận động của cơ thể. Phản ứng hóa học C6H12O6 → 2 C3H6O3 + ATPGroup X Chỉ các bộ môn tập luyện theo nhóm VD Zumba, Body combat, yoga, Body pump, Aerobic…Cardio Cardiovascular Chỉ các bài tập dành cho hệ tim mạch, tăng cường 1 kế hoạch tập luyện rất chi tiết và cụ thể. Bao gồm cả bài tập, ngày tập, lần tập, trình tự, kế hoạch dinh dưỡng khi tập luyện…Training Đào tạo, huấn luyệnWorkout Trainer Huấn luyện viên thể hình nói chungPT Personal Trainer Huấn luyện viên cá nhânFitness coach course Khóa học huấn luyện viên thể hình Tên các nhóm cơ bằng tiếng Anh liên quan đến tập gymTập luyện để phát triển các nhóm cơ, giúp cơ bắp thêm săn chắc, cuồn cuộn là mục tiêu hàng đầu của các gymer. Ta có một vài từ vựng về các nhóm cơ trong tiếng Anh như sauNeck cơ cổShoulders – Deltoid cơ vai Middle head cơ vai ngoài vai giữa. Phần to và khỏe nhất trong các nhóm cơ vai Xem thêm Tài khoản thanh toán là gì? So sánh tài khoản thanh toán và tài khoản tiết kiệm?Anterior Vai trướcPosterior head Vai sau Biceps – Brachialis Cơ tay trước bên ngoài. Nhóm cơ này dài và nhỏ. Gồm có Long head và Short head. Chính là nhóm cơ mà chúng ta quen gọi là con chuột. Triceps cơ tay sau hoặc cơ tam đầu/ cơ ba càng. Nhóm này gồm Long head – Medial Head và Lateral Head. Forearms cơ cẳng tay. Nhóm cơ này sẽ gồm Brachioradialis cơ nằm bên trong ngón tay cái khi ngửa lênFlexor Carpi Ulnaris cơ nằm ở ngón tay útExtensor Carpi Ulna Ulnaris nằm đối diện 2 nhóm ở kể trên Back cơ lưngTrap cơ cầu vai Latissimus Dorsi cơ xôMiddle back cơ lưng giữa Lower back cơ lưng dướiChest cơ ngựcAbs cơ bụng – là nhóm cơ được nhiều gymer tập pack cơ múi bụng. Gồm có 2 múi dài ở dưới và 6 múi nhỏ ở thêm Top Ứng Dụng Diệt Virus Tốt Nhất Cho Điện Thoại Android Hiệu Quả NhấtThigh Cơ đùi Glutes Cơ môngQuads Quadriceps cơ đùi trước. Gồm 3 nhóm cơ lớn là Vastus Medialis thường gọi là cơ ách rô – nằm ở trên đầu gối phía tay trái. Retus Femoris Cơ đùi chính giữa Vastus Lateralis nhóm cơ nằm bên ngoài với những cơ nhỏ khác nhau. Calves Calf cơ bắp chânTự vựng tiếng Anh liên quan đến các bài tập hay dùng Nếu bạn là người mới bắt đầu tập gym. Có thể sẽ bị choáng, đôi khi thấy hơi “quê quê” không hiểu mọi người đang nói đến từ/ động tác gì. Vì thế, hãy học thêm một vài từ vựng tiếng Anh hay dùng dưới đây nhé Exercise bài tập nói chung Set hiệp tậpRep ý chỉ số lần tập liên tục trong một hiệp. Isolation Chỉ bài tập nào đó tác động lên 1 nhóm cơ, 1 cơ cụ thểCompound Kết hợp, phối hợp các động tác với nhau Rep max RM Mức độ tối đa – thường liên quan đến tập tạFailure Thất bại, chỉ giới hạn của cơ. Khi cơ bắp dã quả mỏi không thể đáp ứng được sức nặng của bài tậpOver training tập luyện quá sức Warming up làm nóng cơ – bắt đầu buổi tập. Thường mất khoảng 5 – 10 phút. HIT High Intensity Training Tập luyện với cường độ cao Học khóa huấn luyện viên thể hình ở đâu?Drop set ý chỉ bài tập tạ với mức đầu tiên là 70%, mức tiếp theo là 50%. Cuối cùng là bỏ tạ – pause tập tạ với mức nâng ban đầu là 6 – 10 reps. Forced reps có sự hỗ trợ của bạn tập Partial reps Tập nặng, tập đến khi không thể hoàn thành 1 reps. Rep Blast bài tập làm căng cơ, 1 bài tập kéo dài 20 – 30 reps. Volume blast Thực hiện từ 5 – 10 hiệp tập với 10 reps. Superset Kết hợp nhiều bài tập của cùng 1 nhóm cơ. Có thể tập liên tục hoặc nghỉ giữa hiệp với thời gian nghỉ thêm Giá Chó Corgi Giá 5 Triệu Đáng Mua, Corgi Thuần Chủng Có Đặc Điểm Nổi Bật GìPyramid training phương pháp tập luyện Kim tự thápPeriodization Chương trình tập luyện có chia theo từng giai đoạn tập. Xem thêm Chôm Chôm trong Tiếng Anh là gì Định Nghĩa, Ví Dụ Anh ViệtPower building Power lifting Tập luyện chú trọng vào sức mạnh nhất. Incline Press ngực dốc lên khí tập Decline Press ngực dốc xuống khi tậpBất cứ một bộ môn hay ngành nghề nào đều cũng sẽ có từ vựng chuyên ngành của nó. Với gym, các từ vựng chuyên ngành liên quan chủ yếu đến máy móc, bài tập. Barbell bench press tập ngực ngang với tạ đòn, bài tập nằm trên ghế đẩy tạ với thanh tạ dàiDumbbell bench press Tập ngực ngang với tạ đơn, bài tập nằm trên ghế tẩy tạ thanh Press Bài tập đẩy vai Dumbbell straight arm pull over Thẳng tay kéo tạ đơn qua đầu Machine fly Ép ngực Standing cable crossover Đứng kéo cáp tập ngực Parallel bar dip Bài tập chống đẩy trên xà kép One-arm triceps extension Bài tập cho bắp tay sauSkull crusher Bài tập cơ tay sauDumbbell flyes bài tập cơ ngựcLat pulldown Bài tập thể hình cho cơ xôSeated cable rows Bài tập lưng xô – ngồi kéo cáp trên máy One arm dumbbell rows Bài tập kéo tạ 1 tay tập cơ lưng giữa tăng cơ xô Military Press Ngồi đẩy vai với tạ đòn, thanh tạ dàiMilitary press behind the neck bài tập đẩy tạ đòn qua đầu – tập vai sau Seated Lateral raise Bài tập vai bằng tạ đơn, nâng 2 tạ đơn 2 bên Seated rear lateral raise Vung tạ tập cơ vai – nâng tạ vòng quaUpright row Bài tập cơ cầu vai Rope Triceps Pushdown Bài tập giảm mỡ tăng cơ cho tay sau giúp bắp tay săn chắc, to khỏeLying dumbbell extensions Bài tập tay sau cho vơ tay to vạm vỡ – Nằm ngửa trên ghế thẳng, nâng 2 tạ ngắn duỗi thẳng. tạo thành góc vuông với thân người. Alternating Hammer Curl Bài tập cho cơ tay trước, tập với tạ đơnSquat Bài tập đứng lên ngồi xuống. Gánh tạ hoặc không gánh tạIncline leg presses Bài tập đẩy chân – ép chân. Tập đùi và bắp chân to khỏe Leg extensions bài tập đùi trước với máy tập thể hình chuyên dụng. Thường gọi là bài tập đá đùi trước. Leg curls Bài tập cuốn tạ tập đùi sau giúp đùi săn chắc, thon gọn, giảm mỡLunges with dumbbells bài tập mông đùi với thanh tạ nhắn Seated calf raises Bài tập bắp chân trên máy giúp bắp chân to, săn chắcCrunch bài tập gập bụngPush – ups Chống đẩyTên dụng cụ tập gym bằng Tiếng AnhThiết bị cầm tay Barbell Thanh tạ đònDumbbell Tạ cầm tay Adjustable dumbbell Tạ cầm tay có thể điều chỉnhStandard weight plate Đĩa tạ tiêu chuẩnGymnastic rings vòng treoPull up bar Thanh xà đơnKettlebell Tạ nắp ấm – tạ chuông, tạ bìnhWeight Plates Bánh tạEZ Curl bar Curl bar Thanh tạ đòn EZTricep Bar Thanh tạ tập cơ tay sau Bench băng ghế tập Hyper Extension Bench Ghế tập thân dướiPreacher Bench Ghế tập bắp tay The Arm Blaster Đai đỡ tayAbdominal bench Ghế tập bụng Stability ball/Bosu ball/ Swiss Bóng tập gym, tập yogaMedicine ball bóng tập tạ. Một quả bóng tập tạ có nhiều cần nặng khác nhau tùy vào mức độ tập luyện của mỗi ngườiXem thêm Hướng dẫn cách đọc số trong tiếng Anh chính xác – YolaDipping Bars/ Chin Up Bar Hít xà và nhún vai – Thanh xa song song hoặc không song song với nhau Racks Giá đỡ Ab Roller/ AB Wheel bánh xe tập bụng Resistance Bands Dây đàn hồi tập thể hìnhJump-rope/ Skipping rope Dây nhảy cho các bài tập cardioBattle Ropes Dây thừng Máy tập gymTreadmill máy chạy bộExercise Bike xe đạp tập thể dục Upright bike aka stationary bike / indoor bike Xe đạp thẳng xe đạp tĩnhStair mill aka stair climber Máy leo cầu thang Recumbent exercise bike Máy tập xe đạpLeg press machine Máy đạp chân 45 độ Rowing machine Máy chèo thuyềnHack squat Machine Máy tập đùi Leg Extension Machine Máy tập đùi Calf machine Máy tập bắp chuối Leg Adduction/ Abduction machine máy tập đùi trong, đùi ngoàiLat Pull Down Machine Máy tập cơ xôPec Deck Machine Máy ép ngực, tay sauCables and Pulleys Máy kéo cáp và ròng rọc Butt blaster machine Máy tập mông, cơ chân Phụ kiệnGloves Bao tayWraps Bao đầu gốiWeightlifting Belt Đai đeo lưngWrist Straps Dây đeo co tayHead Harnesses Đai đeo đầuChalk Phấn dùng trong thể hìnhNhững câu tiếng Anh cho người mở phòng tập thể hìnhTừ vựng liên quan Sign up đăng ký thành viênJoin a gym đăng ký phòng tập gym Discount Giảm giá Membership card thẻ thành viên phòng gymWeekly membership/ Monthly membership Thành viên theo tuần/ thành viên theo thángGiao tiếp trong phòng gym Ngoài các từ vựng tiếng Anh chuyên ngành liên quan về thể hình, gym, nếu trong phòng tập có học viên nước ngoài hoặc PT của bạn là người nước ngoài. Bạn cũng nên nắm được một số câu giao tiếp cơ bản sau What kind of membership options do you have? Phòng tập của bạn có những loại thẻ thành viên nào?How often can I use the gym with this membership? Tôi sử dụng thẻ thành viên như thế nào?How much is a weekly/monthly membership? Thẻ thành viên theo tuần/ theo tháng bao nhiêu tiền? How many times a week is there a zumba pilates, karate, etc. class? Các lớp zumba tổ chức bao nhiêu lần 1 tuần? What sort of facilities do you have? Phòng tập của bạn có thiết bị/ dụng cụ gì?Could you show me how to use this equipment? Bạn có thể chỉ cho tôi cách dùng máy này không?I’d like to lose/gain weight/ get in shape/ increase muscle strength Tôi muốn giảm cân, tăng cân…. Bạn có thể tham khảo thêm một vài câu nói hay về gym trong tiếng Anh ở đây. Chọn 1 trong những câu mình tâm đắc nhất để lấy làm động lực, câu châm ngôn của bản thân mình. Nhất là những người đang muốn đầu tư mở phòng gym thì có thể dùng một/ một vài câu để làm highlight, inspire trang trí trên tường. Tạo điểm nhấn ấn tượng, khơi gợi động lực và sự thích thú của học viên. Một vài dự án thiết kế phòng gym của chúng tôi cho khách hàng của mình đã áp dụng cách này để trang trí tường phòng gym. Nó đã thực sự ấn tượng và phát huy tác dụng của mình Bạn là người mới tiếp cận với gym và muốn tìm hiểu thêm các từ ngữ chuyên ngành trước khi bước vào phòng tập? Hoặc bạn muốn nâng cao kho từ vựng Tiếng Anh về thể hình để chuẩn bị kế hoạch kinh doanh của mình? Dù với mục đích nào thì khi bạn nghiêm túc và có đam mê, sẽ có lúc bạn cần đến. Vì thế, tổng hợp những từ vựng tiếng Anh về thể hình và tập gym để bạn tham khảo. Thể hình tiếng Anh là gì? Các khái niệm liên quanThể hình trong viết Anh là gì? Có rất nhiều người hỏi về chủ đề này. Thể hình trong tiếng Anh có thể dịch là athletic. Nghĩa là sự khỏe mạnh, cường tráng, thể dục, thuộc về thể thao. Google translate dịch thể hình là Fitness. Những từ này đều có thể dùng. Chỉ sự khỏe khoắn từ việc tập luyện thể dục với các thiết bị và bài tập chuyên đang xem 6 múi tiếng anh là gìĐang xem 6 múi tiếng anh là gìTập gym cho người thoát vị đĩa đệm như thế nào?Mổ ruột thừa bao lâu thì tập gym được? Một vài từ vựng về khái niệm mà bạn cần nắm đượcGym Phòng thể dụcFitness Các môn thể dục nói chung/ Sự khỏe khoắn, thể hìnhFitness center Trung tâm thể dục có nhiều loại hình khác nhauAerobicThể dục nhịp điệu, thể dục thẩm mỹ. Chính xác thì nó là hô hấp hiếu khí – quá trình sản xuất năng lượng khi có oxy. Cần nhiều oxy trong khi vận động. Phản ứng hóa học C6H12O6 + 6O2 → 6CO2 + 6H2O + ATP Anaerobic Là hô hấp kị khí. Quá trình sản sinh năng lượng khi không có đủ lượng oxy cần thiết cho vận động của cơ thể. Phản ứng hóa học C6H12O6 → 2 C3H6O3 + ATPGroup X Chỉ các bộ môn tập luyện theo nhóm VD Zumba, Body combat, yoga, Body pump, Aerobic…Cardio Cardiovascular Chỉ các bài tập dành cho hệ tim mạch, tăng cường 1 kế hoạch tập luyện rất chi tiết và cụ thể. Bao gồm cả bài tập, ngày tập, lần tập, trình tự, kế hoạch dinh dưỡng khi tập luyện…Training Đào tạo, huấn luyệnWorkout Trainer Huấn luyện viên thể hình nói chungPT Personal Trainer Huấn luyện viên cá nhânFitness coach course Khóa học huấn luyện viên thể hình Tên các nhóm cơ bằng tiếng Anh liên quan đến tập gymTập luyện để phát triển các nhóm cơ, giúp cơ bắp thêm săn chắc, cuồn cuộn là mục tiêu hàng đầu của các gymer. Ta có một vài từ vựng về các nhóm cơ trong tiếng Anh như sauNeck cơ cổShoulders – Deltoid cơ vai Middle head cơ vai ngoài vai giữa. Phần to và khỏe nhất trong các nhóm cơ vai Anterior Vai trướcPosterior head Vai sau Biceps – Brachialis Cơ tay trước bên ngoài. Nhóm cơ này dài và nhỏ. Gồm có Long head và Short head. Chính là nhóm cơ mà chúng ta quen gọi là con chuột. Triceps cơ tay sau hoặc cơ tam đầu/ cơ ba càng. Nhóm này gồm Long head – Medial Head và Lateral Head. Forearms cơ cẳng tay. Nhóm cơ này sẽ gồm Brachioradialis cơ nằm bên trong ngón tay cái khi ngửa lênFlexor Carpi Ulnaris cơ nằm ở ngón tay útExtensor Carpi Ulna Ulnaris nằm đối diện 2 nhóm ở kể trênBack cơ lưngTrap cơ cầu vai Latissimus Dorsi cơ xôMiddle back cơ lưng giữa Lower back cơ lưng dướiChest cơ ngựcAbs cơ bụng – là nhóm cơ được nhiều gymer tập Cơ đùi Glutes Cơ môngQuads Quadriceps cơ đùi trước. Gồm 3 nhóm cơ lớn là Vastus Medialis thường gọi là cơ ách rô – nằm ở trên đầu gối phía tay trái. Retus Femoris Cơ đùi chính giữa Vastus Lateralis nhóm cơ nằm bên ngoài với những cơ nhỏ khác nhau. Calves Calf cơ bắp chânTự vựng tiếng Anh liên quan đến các bài tập hay dùng Nếu bạn là người mới bắt đầu tập gym. Có thể sẽ bị choáng, đôi khi thấy hơi “quê quê” không hiểu mọi người đang nói đến từ/ động tác gì. Vì thế, hãy học thêm một vài từ vựng tiếng Anh hay dùng dưới đây nhé Exercise bài tập nói chung Set hiệp tậpRep ý chỉ số lần tập liên tục trong một hiệp. Isolation Chỉ bài tập nào đó tác động lên 1 nhóm cơ, 1 cơ cụ thểCompound Kết hợp, phối hợp các động tác với nhau Rep max RM Mức độ tối đa – thường liên quan đến tập tạFailure Thất bại, chỉ giới hạn của cơ. Khi cơ bắp dã quả mỏi không thể đáp ứng được sức nặng của bài tậpOver training tập luyện quá sức Warming up làm nóng cơ – bắt đầu buổi tập. Thường mất khoảng 5 – 10 phút. HIT High Intensity Training Tập luyện với cường độ caoHọc khóa huấn luyện viên thể hình ở đâu?Drop set ý chỉ bài tập tạ với mức đầu tiên là 70%, mức tiếp theo là 50%. Cuối cùng là bỏ tạ – pause tập tạ với mức nâng ban đầu là 6 – 10 reps. Forced reps có sự hỗ trợ của bạn tập Partial reps Tập nặng, tập đến khi không thể hoàn thành 1 reps. Rep Blast bài tập làm căng cơ, 1 bài tập kéo dài 20 – 30 reps. Volume blast Thực hiện từ 5 – 10 hiệp tập với 10 reps. Pyramid training phương pháp tập luyện Kim tự thápPeriodization Chương trình tập luyện có chia theo từng giai đoạn tập. Power building Power lifting Tập luyện chú trọng vào sức mạnh nhất. Incline Press ngực dốc lên khí tập Decline Press ngực dốc xuống khi tậpBất cứ một bộ môn hay ngành nghề nào đều cũng sẽ có từ vựng chuyên ngành của nó. Với gym, các từ vựng chuyên ngành liên quan chủ yếu đến máy móc, bài tập. Barbell bench press tập ngực ngang với tạ đòn, bài tập nằm trên ghế đẩy tạ với thanh tạ dàiDumbbell bench press Tập ngực ngang với tạ đơn, bài tập nằm trên ghế tẩy tạ thanh Press Bài tập đẩy vai Dumbbell straight arm pull over Thẳng tay kéo tạ đơn qua đầu Machine fly Ép ngực Standing cable crossover Đứng kéo cáp tập ngực Parallel bar dip Bài tập chống đẩy trên xà kép One-arm triceps extension Bài tập cho bắp tay sauSkull crusher Bài tập cơ tay sauDumbbell flyes bài tập cơ ngựcLat pulldown Bài tập thể hình cho cơ xôSeated cable rows Bài tập lưng xô – ngồi kéo cáp trên máy One arm dumbbell rows Bài tập kéo tạ 1 tay tập cơ lưng giữa tăng cơ xô Military Press Ngồi đẩy vai với tạ đòn, thanh tạ dàiMilitary press behind the neck bài tập đẩy tạ đòn qua đầu – tập vai sau Seated Lateral raise Bài tập vai bằng tạ đơn, nâng 2 tạ đơn 2 bên Seated rear lateral raise Vung tạ tập cơ vai – nâng tạ vòng quaUpright row Bài tập cơ cầu vai Rope Triceps Pushdown Bài tập giảm mỡ tăng cơ cho tay sau giúp bắp tay săn chắc, to khỏeLying dumbbell extensions Bài tập tay sau cho vơ tay to vạm vỡ – Nằm ngửa trên ghế thẳng, nâng 2 tạ ngắn duỗi thẳng. tạo thành góc vuông với thân người. Alternating Hammer Curl Bài tập cho cơ tay trước, tập với tạ đơnSquat Bài tập đứng lên ngồi xuống. Gánh tạ hoặc không gánh tạIncline leg presses Bài tập đẩy chân – ép chân. Tập đùi và bắp chân to khỏe Leg extensions bài tập đùi trước với máy tập thể hình chuyên dụng. Thường gọi là bài tập đá đùi trước. Leg curls Bài tập cuốn tạ tập đùi sau giúp đùi săn chắc, thon gọn, giảm mỡLunges with dumbbells bài tập mông đùi với thanh tạ nhắn Seated calf raises Bài tập bắp chân trên máy giúp bắp chân to, săn chắcCrunch bài tập gập bụngPush – ups Chống đẩyTên dụng cụ tập gym bằng Tiếng AnhThiết bị cầm tay Barbell Thanh tạ đònDumbbell Tạ cầm tay Adjustable dumbbell Tạ cầm tay có thể điều chỉnhStandard weight plate Đĩa tạ tiêu chuẩnGymnastic rings vòng treoPull up bar Thanh xà đơnKettlebell Tạ nắp ấm – tạ chuông, tạ bìnhWeight Plates Bánh tạEZ Curl bar Curl bar Thanh tạ đòn EZTricep Bar Thanh tạ tập cơ tay sau Bench băng ghế tập Hyper Extension Bench Ghế tập thân dướiPreacher Bench Ghế tập bắp tay The Arm Blaster Đai đỡ tayAbdominal bench Ghế tập bụng Stability ball/Bosu ball/ Swiss Bóng tập gym, tập yogaMedicine ball bóng tập tạ. Một quả bóng tập tạ có nhiều cần nặng khác nhau tùy vào mức độ tập luyện của mỗi ngườiDipping Bars/ Chin Up Bar Hít xà và nhún vai – Thanh xa song song hoặc không song song với nhau Racks Giá đỡ Ab Roller/ AB Wheel bánh xe tập bụng Resistance Bands Dây đàn hồi tập thể hìnhJump-rope/ Skipping rope Dây nhảy cho các bài tập cardioBattle Ropes Dây thừng Máy tập gymTreadmill máy chạy bộExercise Bike xe đạp tập thể dục Upright bike aka stationary bike / indoor bike Xe đạp thẳng xe đạp tĩnhStair mill aka stair climber Máy leo cầu thang Recumbent exercise bike Máy tập xe đạpLeg press machine Máy đạp chân 45 độ Rowing machine Máy chèo thuyềnHack squat Machine Máy tập đùi Leg Extension Machine Máy tập đùi Calf machine Máy tập bắp chuối Leg Adduction/ Abduction machine máy tập đùi trong, đùi ngoàiLat Pull Down Machine Máy tập cơ xôPec Deck Machine Máy ép ngực, tay sauCables and Pulleys Máy kéo cáp và ròng rọc Butt blaster machine Máy tập mông, cơ chân Phụ kiệnGloves Bao tayWraps Bao đầu gốiWeightlifting Belt Đai đeo lưngWrist Straps Dây đeo co tayHead Harnesses Đai đeo đầuChalk Phấn dùng trong thể hìnhNhững câu tiếng Anh cho người mở phòng tập thể hìnhTừ vựng liên quan Sign up đăng ký thành viênJoin a gym đăng ký phòng tập gym Discount Giảm giá Membership card thẻ thành viên phòng gymWeekly membership/ Monthly membership Thành viên theo tuần/ thành viên theo thángGiao tiếp trong phòng gym Ngoài các từ vựng tiếng Anh chuyên ngành liên quan về thể hình, gym, nếu trong phòng tập có học viên nước ngoài hoặc PT của bạn là người nước ngoài. Bạn cũng nên nắm được một số câu giao tiếp cơ bản sau What kind of membership options do you have? Phòng tập của bạn có những loại thẻ thành viên nào?How often can I use the gym with this membership? Tôi sử dụng thẻ thành viên như thế nào?How much is a weekly/monthly membership? Thẻ thành viên theo tuần/ theo tháng bao nhiêu tiền? How many times a week is there a zumba pilates, karate, etc. class? Các lớp zumba tổ chức bao nhiêu lần 1 tuần? What sort of facilities do you have? Phòng tập của bạn có thiết bị/ dụng cụ gì?Could you show me how to use this equipment? Bạn có thể chỉ cho tôi cách dùng máy này không?I’d like to lose/gain weight/ get in shape/ increase muscle strength Tôi muốn giảm cân, tăng cân…. Bạn có thể tham khảo thêm một vài câu nói hay về gym trong tiếng Anh ở đây. Chọn 1 trong những câu mình tâm đắc nhất để lấy làm động lực, câu châm ngôn của bản thân mình. Nhất là những người đang muốn đầu tư mở phòng gym thì có thể dùng một/ một vài câu để làm highlight, inspire trang trí trên tường. Tạo điểm nhấn ấn tượng, khơi gợi động lực và sự thích thú của học viên. Một vài dự án thiết kế phòng gym của chúng tôi cho khách hàng của mình đã áp dụng cách này để trang trí tường phòng gym. Nó đã thực sự ấn tượng và phát huy tác dụng của mình 6 múi là hiện tượng vùng cơ bụng được chăm chút với một chế độ ăn uống và tập luyện nghiêm ngặt để hình thành nên các vùng rãnh hình cơ thể 6 múi săn chắc là mục tiêu chung của nhiều người tập no secret that getting a visible six-pack abs is a common goal for many có cơ bụng 6 múi, bạn cần có thói quen tập thể dục bao gồm cả bài tập rèn luyện thể chất và tim mạch. To build six-pack abs, you need an exercise routine that includes both strength exercises and múi là một thân hình mà nhiều người, đặc biệt là đàn ông luôn khao khát sở hữu. Ngoài từ six-pack abs chỉ thân hình 6 múi vạm vỡ thì tiếng lóng còn có từ beefcake chỉ những người đàn ông hấp dẫn với cơ bắp phát triển. Chọn múi giờ của bạn trong danh sách time choose your time zone from the list of time những thực phẩm có múi có thể giúp bạn giảm are citrus foods that can help you lose trong trái cây có múi có thể gây khó chịu cho miệng và acid in citrus fruits can irritate your mouth and Factfile,Singapore từng 6 lần thay đổi múi giờ, kể từ năm 1905!Singapore has changed time zones 6 times since 1905!Kiểm tra múi giờ nửa giờ, ít lệch múi giờ giữa VN và Mỹ là khoảng 10- 12 is nearly 10-12 hours of time difference between India and the New Zealand thuộc múi giờ GMT+ chứa 12 múi và có khoảng 30 fruit contains 12 segments and about 30 cả thời gian 09 35. Múi giờ GMT+ times are GMT +3. The time now is 11 thực hiện những bức ảnh đồng thời, dù cách nhau 14 múi đổi ngày vàthời gian/ đồng hồ để bất kỳ số nào của date and time/clock to any number of tại tôi có bụng 6 currently have a Grizzly 6 gian và lịch, tìm cà chua tươi, cắt thành of fresh tomato, cut into thời gian đầu tiên được đặt vào" thời gian thiên văn trung bình ở độ cao 70 độ kinh Tây từ Greenwich" Anh.The first time zone was set on"the mean astronomical time of the seventy-fifth degree of longitude west from Greenwich"England.Múi giờ GMT áp dụng cho mọi thời điểm quy định tại các điều khoản và điều kiện nhằm thúc đẩy“ Điều khoản và Điều kiện”.GMT time zone applies to all times stated in these terms and conditions for the Promotionthe“Terms and Conditions”.Nếu bạn muốn lên lịch thời gian của bạn ra khỏi office dựa vào múi thời gian khác nhau, trong nhóm tùy chọn, bấm múi thời you want to schedule your time away from the office based on a different time zone, in the Options group, click Time người ở trong múi giờ 14 giờ trước khi về nhà khiến bạn khó nói chuyện với bạn bè hoặc gia đình một cách bất in a time zone 14 hours ahead of home made it hard to talk to friends or family on a quất vàng giống nhưnhiều trái cây có múi, có thể có ảnh hưởng nghiêm trọng đến sự xuất hiện và cảm giác của cơ quan lớn nhất của cơ like many citrus fruits, can have a serious effect on the appearance and feel of your body's largest dụ, Phần Lan là múi giờ GMT+ 2, do đó người dùng có thể đặt timezone123456+ example, Finland is GMT+2 zone, so user can set timezone123456 + thường được dung nạp tốt, nhưng trái cây có múi có thể gây dị ứng ở một số ít người 44.Lemons are generally well tolerated, but citrus fruits can cause allergic reactions in a minority of people44.Chúng tôi sử dụng múi giờ GMT+ 7 ở Việt Nam, nhưng sẵn sàng dùng múi giờ khác tiện lợi hơn cho use Viet Nam time zoneGMT+ 7 as a reference, but we can agree on using whichever time zone that is convenient for có thể khi bạn thiết lập đầu tiên iPhone hoặc iPad của bạn, cuộc hẹn,thời gian, và múi, tất cả đều được cấu hình tự are when you first setup your iPhone or iPad, the date,thời gian, and timezone, were all configured ra, nó được trang bị chức năng hẹn giờ,chronograph, múi giờ thứ hai, báo thức và đồng hồ đếm addition, it's equipped with a date function, chronograph,second time zone, alarm, and countdown làm như vậy sẽ khiến hộp múi thời gian sẵn dùng, trừ khi người quản trị của bạn đã tùy chỉnh các thiết đặt để chặn so should make the Time Zone box available, unless your administrator has customized settings to block chọn này sẵn dùng chỉ trong múi thời gian dùng ban ngày tiết kiệm thời gian DST.This option is available only in time zones that use daylight saving timeDST.Dưới đây là lượngcalo có trong trái cây có múi 6, 12, 13, 14, 15Here's how many calories the main kinds of citrus fruits contain6, 12, 13, 14, 15Sản phẩm chế biến này được qua các giai đoạn rửa nhúng dung dịch nước clor, bóc vỏ, tách múi, phân loại múi, đóng are processed through stages embedded aqueous chlorine wash, peel,split zone, zone classification, lại Trái cây có múi đã được nghiên cứu rộng rãi về tác dụng bảo vệ của chúng đối với một số loại bệnh ung citrus fruits have been widely studied for their protective effects on a variety of cancer types.

6 múi tiếng anh là gì