FLYER đã tổng hợp các từ vựng tiếng Anh thi IOE lớp 5 theo chủ đề và các cấu trúc ngữ pháp tiếng Anh (cơ bản và nâng cao) để giúp các em ôn thi IOE đạt kết quả tốt nhất. 1. Từ vựng thi IOE lớp 5 theo chủ đề 1.1 Thể thao 1.2 Con vật 1.3 Các hoạt động 1.4 Kĩ năng ngôn ngữ Lịch trình cuộc thi tiếng Anh IOE năm học 2021-2022 (Ảnh: ioe.vn)
Từ vựng toán tiếng Anh lớp 5 Ở chương trình toán lớp 5, các em sẽ bắt đầu làm quen với hình học không gian, tỷ số, phần trăm, thể tích, vận tốc. Dưới đây là một số từ vựng tiếng Anh liên quan tới mảng kiến thức này. Chưa bao giờ toán tiếng Anh tiểu học trở thành xu hướng rộng rãi như hiện tại.
Mua Luyện Viết Chữ Nhớ Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chương Trình Sách Giáo Khoa Lớp 5 - Tập 2 giảm giá 5%. tiếng Anh theo chương trình Sách giáo khoa là bộ tập viết được biên soạn cho các bé học sinh từ lớp 3 - lớp 5, hỗ trợ các bé học hiệu quả, ghi nhớ nhanh từ vựng
Bài tập Tiếng Anh lớp 5 có đáp án; Đề thi Tiếng Anh 5; Khoa học lớp 5. Giải sách giáo khoa Khoa học lớp 5; Giải Vở bài tập Khoa học lớp 5; Khoảng cách từ O đến M và N lần lượt là 34 cm và 50 cm. Số phần tử trên đoạn MN dao động cùng pha với nguồn là
Bộ sách Đề ôn tập từ vựng và cấu trúc Tiếng Anh đã hệ thống toàn bộ kiến thức và xây dựng bài tập một cách logic với những ví dụ dễ hiểu.
Với loạt bài giải bài tập SGK Tiếng Anh 5 Tập 1 & Tập 2 hay nhất, đầy đủ các bài nghe, phần hướng dẫn dịch & video hướng dẫn giải chi tiết sẽ giúp học sinh dễ dàng làm bài tập Tiếng Anh 5. Bên cạnh đó là từ vựng, bài tập ôn luyện (tự luận, trắc nghiệm) có đáp
Bộ từ vựng NEW ENGLISH FOR GRADE 5 (657 từ vựng thường gặp trong Tiếng Anh lớp 5 ) : là một bộ "bí kíp" bao gồm 32 chủ đề bài học với hơn 657 từ vựng tiếng Anh quan trọng nhất được giảng dạy dựa theo sách TIẾNG ANH LỚP 5 - Tuân thủ theo chương trình chuẩn tiếng Anh Trung học cơ sở của Bộ giáo dục và Đào tạo.
1. Từ vựng Tiếng Anh lớp 5 hiệu quả - Phương pháp học hiệu quả 2. Tổng hợp từ vựng Tiếng Anh lớp 5 Unit 1: What's your address? Unit 2: I always get up early. What about you ? Unit 3: Where did you go on holiday ? Unit 4: Did you go to the party? Unit 5: Where will you be this weekend ? 1. Từ vựng Tiếng Anh lớp 5 hiệu quả - Phương pháp học hiệu quả
Vay Tiền Trả Góp Theo Tháng Chỉ Cần Cmnd Hỗ Trợ Nợ Xấu. Mời các thầy cô và các em học sinh tham khảo Từ vựng Tiếng Anh 5 chương trình mới Unit 20 Which one is more exciting, life in the city or life in the countryside? do sưu tầm và đăng tải. Trong bài này, toàn bộ những từ vựng quan trọng có trong bài 20 Tiếng Anh lớp 5 sẽ được đưa ra, kèm theo phiên âm và nghĩa, sẽ giúp các em học và nhớ từ vựng nhanh vựng Tiếng Anh lớp 5 Unit 20 Which one is more exciting life in the city or life in the countryside?Từ vựng tiếng Anh unit 20 lớp 5Bài tập từ vựng Unit 20 tiếng Anh 5 có đáp ánTừ vựng tiếng Anh unit 20 lớp 5Tiếng AnhPhiên âm/ Phân loạiTiếng Việt1. address/əˈdres/ nđịa chỉ2. lane/leɪn/ nngõ3. road/rəʊd/ nđường trong làng4. street/strɪkt/ nđường trong thành phố5. Flat/flæt/ ncăn hộ6. city/ˈsɪti/ nthành phố7. village/ˈvɪlɪdʒ/ nngôi làng8. country/ˈkʌntri/ nđất nước9. tower/ˈtaʊər/ ntòa tháp10. mountain/ˈmaʊntɪn/ nngọn núi11. district/ˈdɪstrɪkt/ nhuyện, quận12. province/ˈprɒvɪns/ ntỉnh13. hometown/həʊm taʊn/ nquê hương14. where/weər/ở đâu15. from/frɒm/ prepđến từ16. pupil/ˈpjuːpəl/ nhọc sinh17. live/lɪv/ vsống18. busy/ˈbɪzi/ adjbận rộn19. far/fɑːr/ adjxa xôi20. quiet/ˈkwaɪət/ adjyên tĩnh21. crowded/ˈkraʊdɪd/ adjđông đúc22. large/lɑːrdʒ/ adjrộng23. small/smɔːl/ adjnhỏ, hẹp24. pretty/ˈprɪti/ adjxinh xắn25. beautiful/ˈbjuːtəfəl/ adjđẹpBài tập từ vựng Unit 20 tiếng Anh 5 có đáp ánChoose the odd one a. village b. small c. big d. quiet2. a. tower b. beautiful c. villa d. house3. a. England b. France c. country d. Vietnam4. a. big b. exciting c. city d. busy5. a. teacher b. gym c. school d. libraryĐÁP ÁNChoose the odd one - a; 2 - b; 3 - c; 4 - c; 5 - aNhư vậy, đã giới thiệu tới các bạn toàn bộ Từ vựng Tiếng Anh lớp 5 Unit 20 Which one is more exciting, life in the city or life in the countryside? Ngoài ra, cũng cập nhật liên tục các tài liệu Ôn tập Tiếng Anh lớp 5 hữu ích khác để giúp các em học tốt môn Tiếng Anh hơn sẻ bởiNhómNgày 03/04/2023
Bạn có thể tải về tập tin thích hợp cho bạn tại các liên kết dưới bộ lý thuyết Từ vựng tiếng Anh lớp 5 cả năm bao gồm từ mới tiếng Anh xuất hiện trong Unit 1 - 20 giúp các em tổng hợp từ vựng tiếng Anh dành cho học sinh lớp 5 cả năm hiệu thêm các thông tin về Từ vựng tiếng Anh lớp 5 cả năm 2023
Tổng hợp Từ vựng tiếng Anh lớp 5 theo từng Unit năm 2022 - 2023Tổng hợp Từ vựng tiếng Anh lớp 5 trọn bộ dưới đây nằm trong bộ đề Tiếng Anh lớp 5 chương trình mới theo từng Unit năm 2022 - 2023 do tổng hợp và đăng tải. Tổng hợp từ mới tiếng Anh lớp 5 cả năm bao gồm những từ mới, kèm theo phiên âm và định nghĩa giúp các em củng cố kiến thức Từ vựng tiếng Anh 5 theo unit 1 - 20 hiệu bộ Từ vựng tiếng Anh lớp 5 Tập 1 + Tập 2 đầy đủI. Tiếng Anh lớp 5 học kì 1 năm 2022 - 2023II. Tiếng Anh lớp 5 học kì 2 năm 2022 - 2023I. Tiếng Anh lớp 5 học kì 1 năm 2022 - 20231. Tiếng Anh lớp 5 Unit 1 What's your address?Xem chi tiết tại Từ vựng tiếng Anh Unit 1 lớp 5 What's your address?Tiếng Anh/ Phân loạiPhiên âmTiếng Việt1. address n/ə'dres/địa chỉ2. lane n/lein/ngõ3. road n/roud/đường trong làng4. street n/strit/đường trong thành phố5. flat n/flæt/căn hộ6. village n/vilidʒ/ngôi làng7. country n/kʌntri/đất nước8. tower n/tauə/tòa tháp9. mountain n/mauntin/ngọn núi10. district n/district/huyện, quận11. province n/prɔvins/tỉnh12. hometown n/həumtaun/quê hương13. where adv/weə/ở đâu14. from prep./frəm/đến từ15. pupil n/pjupl/học sinh16. live v/liv/sống17. busy adj/bizi/bận rộn18. far adj/fɑ/xa xôi19. quiet adj/kwaiət/yên tĩnh20. crowded adj/kraudid/đông đúc21. large adj/lɑdʒ/rộng22. small adj/smɔl/nhỏ, hẹp23. pretty adj/priti/xinh xắn24. beautiful adj/bjutiful/đẹp25. building n/ˈbɪldɪŋ/tòa nhà26. tower n/ˈtaʊər/tòa tháp27. field n/fild/đồng ruộng28. noisy adj/´nɔizi/ồn ào29. big adj/big/to, lớn2. Từ vựng tiếng Anh lớp 5 Unit 2 I always get up early. How about you?Xem chi tiết tại Từ vựng tiếng Anh Unit 2 lớp 5 I always get up early. How about you?Tiếng AnhPhân loại/ Phiên âmTiếng Việt1. go to schoolph. v /gəʊ tə skul/Đi học2. do the homeworkph. v /du ə 'həʊmwɜk/làm bài tập về nhà3. talk with friendsph. v /tɔk wi frendz/nói chuyện với bạn bè4. brush the teethph. v /brʌ∫ ə tiθ/đánh răng5. do morning exerciseph. v /du 'mɔniŋ 'eksəsaiz/tập thể dục buổi sáng6. cook dinnerph. v /kuk 'dinə/nấu bữa tối7. watch TVph. v /wɒt∫ ti'vi/xem ti vi8. play footballph. v /plei 'fʊtbɔl/đá bóng9. surf the Internetph. v /sɜf tə ɪntənet/lướt mạng10. look for informationph. v /lʊk fɔ[r] infə'mei∫n/tìm kiếm thông tin11. go fishingph. v /gəʊ 'fi∫iη/đi câu cá12. ride a bicycleph. v /raid ei 'baisikl/đi xe đạp13. come to the libraryph. v /kʌm tu tə 'laibrəri/đến thư viện14. go swimmingph. v /gəʊ 'swimiη/đi bơi15. go to bedph. v /gəʊ tə bed/đi ngủ16. go shoppingph. v /gəʊ '∫ɒpiŋ/đi mua sắm17. go campingph. v /gəʊ 'kæmpiŋ/đi cắm trại18. go joggingph. v /gəʊ 'dʒɒgiη/đi chạy bộ19. play badmintonph. v /plei 'bædmintən/chơi cầu lông20. get upph. v /'get ʌp/thức dậy21. have breakfastph. v /hæv 'brekfəst/ăn sáng22. have lunchph. v /hæv lʌnt∫/ăn trưa23. have dinnerph. v /hæv 'dinə/ăn tối24. look forph. v /lʊk fɔ[r]/tìm kiếm25. projectn /'prədʒekt/dự án26. earlyadj /'əli/sớm27. busyadj /'bizi/bận rộn28. classmaten /ˈklɑːsˌmeɪt/bạn cùng lớp29. sports centren /'spɔts 'sentə[r]/trung tâm thể thao30. libraryn /'laibrəri/thư viện31. partnern /'pɑtnə[r]/bạn cùng nhóm, cặp32. alwaysadv /'ɔlweiz/luôn luôn33. usuallyadv /'juʒuəli/thường thường34. oftenadv /'ɒfn/thường xuyên35. sometimesadv /'sʌmtaimz/thỉnh thoảng36. everydayadj /'evridei/mỗi ngày3. Từ vựng tiếng Anh lớp 5 Unit 3 Where did you go on holiday?Xem chi tiết tại Từ vựng tiếng Anh Unit 3 lớp 5 Where did you go on holiday?Tiếng AnhPhiên âmTiếng Việt1. ancientadj /ein∫ənt/cổ, xưa2. airportn /eəpɔt/sân bay3. bayn /bei/vịnh4. by/bai/bằng phương tiện gì đó5. boatn /bout/tàu thuyền6. beachn /bit∫/bãi biển7. coachn /kəʊt∫/xe khách8. carn /kar/ô tô9. classmaten /klɑsmeit/bạn cùng lớp10. familyn /fæmili/gia đình11. greatadj /greit]/tuyệt vời12. holidayn /hɔlədi/kỳ nghỉ13. hometownn /həumtaun/quê hương14. Islandn /ailənd/Hòn đảo15. imperial cityn /im'piəriəl siti/kinh thành16. motorbiken /moutəbaik/xe máy17. northn /nɔθ/miền bắc18. weekendn /wikend/ngày cuối tuần19. tripn /trip/chuyến đi20. townn /taun/thị trấn, phố21. take a boat tripph. v /teik ei bəʊt trip/đi chơi bằng thuyền22. seasiden /si'said/Bờ biển23. reallyadv /riəli/thật sự24. train stationn /trein strei∫n/nhà ga tàu25. swimming pooln /swimiη pul/Bể bơi26. railwayn railwayđường sắt dành cho tàu hỏa27. trainn /trein/tàu hỏa28. taxin /'tæksi/xe taxi29. planen /plein/máy bay30. undergroundn /ʌndəgraund/tàu điện ngầm31. provincen /prɔvins/tỉnh32. picnicn /piknik/chuyến đi dã ngoại33. photo of the tripph. n /'fəʊtəʊ əv ə trip/ảnh chụp chuyến đi34. wonderfuladj /'wʌndəfl/tuyệt vời35. weekendn /wik'end/cuối tuần36. go on a tripph. v /gəʊ ɒn ei trip/đi du lịch4. Từ vựng tiếng Anh lớp 5 Unit 4 Did you go to the party?Xem chi tiết tại Từ vựng tiếng Anh Unit 4 lớp 5 Did you go to the party?Tiếng AnhPhiên âmTiếng Việt1. birthdayn /bəθdei/ngày sinh nhật2. partyn /pɑti/bữa tiệc3. funadj /fʌn/vui vẻ/ niềm vui4. visitv /visit/đi thăm5. enjoyv /in'dʒɔi/thưởng thức6. funfairn /fʌnfeə/khu vui chơi7. flowern /flauə/bông hoa8. differentadj /difrənt/khác nhau9. placen /pleis/địa điểm10. festivaln /festivəl/lễ hội, liên hoan11. Book fairn /bʊk feə[r]/Hội chợ sách12. teachers' day/tit∫ə dei/ngày nhà giáo13. hide-and-seekn /haidənd'sik/trò chơi trốn tìm14. cartoonn /kɑ'tun/hoạt hình15. chatv /t∫æt/tán gẫu16. invitev /invait/mời17. eatv /it/ăn18. food and drinkn /fud ænd driηk/đồ ăn và thức uống19. happilyadv /hæpili/một cách vui vẻ20. filmn /film/phim21. presentn /pri'zent/quà tặng22. robotn /'rəʊbɒt/Con rô bốt23. sweetn /swit/kẹo24. candlen /kændl/đèn cày25. caken /keik/bánh ngọt26. juicen /dʒus/nước ép hoa quả27. fruitn /frut/hoa quả28. story bookn /stɔribuk/truyện29. comic bookn /kɔmik buk/truyện tranh30. sportn /spɔt/thể thao31. startv /stɑt/bắt đầu32. endv /end/kết thúc33. Go to the zoo/gəʊ tu ə zu/Đi chơi sở thú34. Go to the party/gəʊ tu ə 'pɑti/Tham dự tiệc35. Go on a picnic/gəʊ ɒn ei 'piknik/Đi chơi/ đi dã ngoại36. Stay at home/stei ət həʊm/ở nhà37. Watch TV/wɒtʃ ti'vi/Xem ti vi5. Từ vựng tiếng Anh lớp 5 Unit 5 Where will you be this weekend?Xem chi tiết tại Từ vựng tiếng Anh Unit 5 lớp 5 Where will you be this weekend?Tiếng AnhPhân loại/ Phiên âmTiếng Việt1. mountainn /mauntin/ngọn núi2. picnicn /piknik/chuyến dã ngoại3. countrysiden /kʌntrisaid/vùng quê4. beachn /bit∫/bãi biển5. sean /si/biển6. Englandn /iηgli∫/nước Anh7. visitv /visit/thăm quan8. swimv /swim/bơi9. explorev /iks'plɔ/khám phá10. caven /keiv/hang động11. islandn /ailənd/hòn đảo12. bayn /bei/vịnh13. parkn /pɑk/công viên14. sandcastlen /sænd'kæstl/lâu đài cát15. tomorrow/tə'mɔrou/ngày mai16. weekend/wikend/ngày cuối tuần17. next/nekst/kế tiếp18. seafoodn /sifud/hải sản19. sandn /sænd/cát20. sunbathev /sʌn'bei/tắm nắng21. buildv /bilt/xây dựng22. activityv /æk'tiviti/hoạt động23. interviewv /intəvju/phỏng vấn24. greatadj /greit/tuyệt vời25. around/ə'raʊnd/vòng school/ət skul/ở trường27. at home/ət həʊm/ở nhà28. by the sea/bai tə si/trên bãi biển6. Từ vựng tiếng Anh lớp 5 Unit 6 How many lessons do you have today?Xem chi tiết tại Từ vựng tiếng Anh Unit 6 lớp 5 How many lessons do you have today?Tiếng AnhPhân loại/ Phiên âmTiếng Việt1. subjectn /sʌbdʒikt/môn học2. Mathsn /mæθ/môn Toán3. Sciencen /saiəns/môn Khoa học4. ITn /ai ti/môn Công nghệ Thông tin5. Artn /at/môn Mỹ thuật6. Musicn /mjuzik/môn Âm nhạc7. Englishn /iηgli∫/môn tiếng Anh8. Vietnamesen /vjetnə'miz/môn tiếng Việt9. PEn /Pi i/môn Thể dục10. tripn /trip/chuyến đi11. lessonn /lesn/bài học12. still/stil/vẫn13. pupiln /pjupl/học sinh14. again/ə'gen/lại, một lẩn nữa15. talkv /tɔk/nói chuyện16. break timen /breik taim/giờ giải lao17. school dayn /skul dei./ngày phải đi học18. weekend dayn /wik end dei/ngày cuối tuần19. exceptv /ik sept /ngoại trừ20. startv /stat/bắt đầu21. Augustn /ɔ'gʌst/tháng Tám22. primary schooln /praiməri skul/trường tiếu học23. timetablen /taimtəbl/thời khóa biểu24. Have schoolvĐi học25. On holiday/ɒn 'hɒlədei/Đang trong kỳ nghỉ26. Copy book/'kɒpi bʊk/Sách mẫu27. Break time/breik taim/Giờ giải lao7. Từ vựng tiếng Anh lớp 5 Unit 7 How do you learn English? Xem chi tiết tại Từ vựng tiếng Anh Unit 7 lớp 5 How do you learn English?Tiếng AnhĐịnh nghĩa/ Phiên âmTiếng Việt1. skilln /skil/kĩ năng2. speakv/spik/nói3. listenv /lisn/nghe4. readv /rid/đọc5. writev /rait/viết6. vocabularyn /və'kæbjuləri/từ vựng7. grammarn /græmə/ngữ pháp8. phoneticsn /fə'netiks/ngữ âm9. notebookn /noutbuk/quyển vở10. storyn /stɔri/truyện11. emailn /imeil/thư điện tử12. lettern /letə/thư viết tay13. newcomern /njukʌmə/người mới14. learnv /lənt/học15. songn/sɔη/bài hát16. aloudadj/ ə'laud/to, lớn về âm thanh17. lessonn /lesn/bài học18. foreignadj /fɔrin/nước ngoài, ngoại quốc19. languagen /læηgwidʒ/ngôn ngữ20. Frenchn/frent∫/tiếng Pháp21. favouriteadj /feivərit/ưa thích22. understandv /ʌndə'stud/hiểu23. communicationn /kə,mjuni'kei∫n/sự giao tiếp24. necessaryadj /nesisəri/cần thiết25. free time/fri taim/thời gian rảnh26. guessv /ges/đoán27. meaningn /miniη/ý nghĩa28. stickv /stick/gắn, dán29. practisev /præktis/Thực hành, luyện tập30. New wordn /nju wɜd/Từ mới31. Short storyn /∫ɔt 'stɔri/Truyện ngắn32. Hobbyn /'hɒbi/Sở thích33. Foreign friendn /'fɒrən frend/Bạn nước ngoài34. Subjectn /'sʌbdʒikt/Môn học35. Because/bi'kɒz/Bởi vì36. While/wail/Trong khi37. Good atv /gud ət/Giỏi về38. Happyadj /'hæpi/Vui vẻ39. Necessaryadj /'nesəsəri/Cần thiết8. Từ vựng tiếng Anh lớp 5 Unit 8 What are you reading?Xem chi tiết tại Từ vựng tiếng Anh Unit 8 lớp 5 What are you reading?Từ mới tiếng AnhPhân loại/ Phiên âmĐịnh nghĩa tiếng Việt1. crownn /kraun/con quạ2. foxn /fɔks/con cáo3. dwarfn /dwɔf/người lùn4. ghostn /goust/con ma5. Storyn /stɔri/câu chuyện6. chessn /t∫es/cờ vua7. Halloweenn /hælou'in/lễ Ha lo ween8. scaryadj /skeəri/đáng sợ9. fairy talen /feəriteil/truyện cổ tích10. short storyn /∫ɔt'stɔri/truyện ngắn11. I see/Ai si/mình hiểu12. charactern /kæriktə/nhân vật13. mainadj /mein/chính, quan trọng14. borrowv /bɔrou/mượn đi mượn người khác15. finishv /fini∫/hoàn thành, kết thúc16. generousadj /dʒenərəs/hào phóng17. hard-workingadj /hɑd wəkiη/chăm chỉ18. Kindadj /kaind/tốt bụng19. gentleadj /dʒentl/hiền lành20. cleveradj /klevə/khôn khéo, thông minh21. favouriteadj /feivərit/ưa thích22. funnyadj /fʌni/vui tính23. beautifuladj /bjutiful/đẹp24. policemann /pə'lismən/Cảnh sát9. Từ vựng Tiếng Anh lớp 5 Unit 9 What did you see at the zoo?Xem chi tiết tại Từ vựng tiếng Anh Unit 9 lớp 5 What did you see at the zoo?Từ vựng Tiếng AnhPhân loại/ Phiên âmĐịnh nghĩa Tiếng Việt1. zoon /zu/sở thú2. animaln /æniməl/động vật3. elephantn /elifənt/con voi4. tigern /taigə/con hổ5. monkeyn /mʌηki]/con khỉ6. gorillan /gə'rilə/con khỉ gorila7. crocodilen /krɔkədail/con cá sấu8. pythonn /paiθən/con trăn9. peacockn /pikɔk/con công10. noisyadj /nɔizi/ầm ĩ11. scaryadj /skeəri/đáng sợ12. fastadj /fɑst/nhanh nhẹn13. babyn /beibi/non, nhỏ14. yesterdayadv /jestədi/hôm qua15. circusn /səkəs/rạp xiếc16. parkn /pɑk/công viên17. intelligentadj /in'telidʒənt/thông minh18. trunkn /trʌηk/cái vòi của con voi19. sprayv /sprei/phun nước20. kangaroon /kæηgə'ru/con chuột túi21. funnyadj /fʌni/vui nhộn22. loudlyadv /laudli/ầm ĩ23. roarv /rɔ/gầm, rú24. pandan /pændə/con gấu trúc25. cuteadj /kjut/đáng yêu26. slowlyadv /slouli/một cách chậm chạp27. quietlyadv /kwiətli/một cách nhẹ nhàng28. movev /muv/di chuyển29. walkv /wɔk/đi bộ, đi lại30. a lot ofqty /ə lɔt əv/nhiều31. jumpv /dʒʌmp/nhảy32. quicklyadv /kwikli/một cách nhanh nhẹn33. have a good time/Hæv ə gud taim/vui vẻ10. Từ vựng Tiếng Anh lớp 5 Unit 10 When will Sports Day be?Xem chi tiết tại Từ vựng tiếng Anh Unit 10 lớp 5 When will Sports Day be?Từ mới Tiếng AnhPhân loại/ Phiên âmĐịnh nghĩa Tiếng Việt1. festivaln /festivəl/lễ hội, liên hoan2. Sports Dayn /spɔt dei/ngày Thể thao3. Teachers' Dayn /tit∫ə dei/ngày Nhà giáo4. Independence Dayn /indi'pendəns dei/ngày Độc lập5. Children's Dayn /t∫aildən dei/ngày Thiếu nhi6. contestn /kən'test/cuộc thi7. music festivaln /mjuzik festivəl/liên hoan âm nhạc8. Singing Contestn /siŋgiŋ kən'test/Cuộc thi hát9. gymn /dʒim/phòng tập thể dục10. sport groundn /spɔt graund/sân chơi thể thao11. play againstv /plei ə'geinst/đấu với đội nào đó kế12. badmintonn /bædmintən// footballn /ˈfʊt bɔl/môn bóng đá14. volleyballn /vɔlibɔl/môn bóng chuyền15. basketballn /bɑskitbɔl/môn bóng rổ16. table tennisn /teibl tenis/môn bóng bàn17. Tug of warn /'tʌg əv 'wɔ/Kéo co18. Shuttlecock kickingn /’∫ʌtlkɒk kikiŋ/Đá cầu19. Weight liftingn /'weit liftiŋ/Cử tạ20. Ropen ây thừngdây thừng21. Racketn /'rækit/Cái vợt22. practisev /præktis/thực hành, luyện tập23. competitionn /kɔmpi'ti∫n/kì thi24. Eventn /i'vent/Sự kiện25. matchn /mæt∫/trận đấu26. take part inv /taik pat in/tham gia27. everyone/evriwʌn/mọi người28. next/nekst/tiếp29. winv /win/chiến thắng30. Losev /luz/ThuaII. Tiếng Anh lớp 5 học kì 2 năm 2022 - 20231. Từ vựng Tiếng Anh lớp 5 Unit 11 What’s the matter with you?Tiếng AnhPhân loại/ Phiên âmTiếng Việt1. breakfastn /brekfəst/bữa sáng2. readyadj /redi/sẵn sàng3. mattern /mætə/vấn đề4. fevern /fivə/sốt5. temperaturen /temprət∫ə/nhiệt độ6. headachen /hedeik/đau đầu7. toothachen /tuθeik/đau răng8. earachen /iəreik/đau tai9. stomach achen /stʌmək eik/đau bụng10. backachen /bækeik/đau lưng11. sore throatn /sɔ θrout/đau họng12. sore eyesn /sɔ aiz/đau mắt13. hotadj /hɔt/nóng14. coldadj /kould/lạnh15. throatn /θrout/Họng16. painn /pein/cơn đau17. feelv /fil/cảm thấy18. doctorn /dɔktə/bác sĩ19. dentistn /dentist/nha sĩ20. restn /rest/nghỉ ngơi, thư giãn21. fruitn /frut/hoa quả22. heavyadj /hevi/nặng23. carryv /kæri/mang, vác24. sweetadj /swit/kẹo; ngọt25. karaten /kə'rɑti/môn karate26. nailn /neil/móng tay27. brushv /brʌ∫/chài răng28. handn /hænd/bàn tay29. healthyadj /helθi/tốt cho sức khỏe30. regularlyadv /regjuləri/một cách đều đặn31. mealn /mil/bữa ăn32. problemn /prɔbləm/vấn đề33. advicen /əd'vais/lời khuyên34. coughv /kɔf/ho35. sickn /sik/ to the doctorv /gəʊ tu ə 'dɒktə[r]/đi khám bác sĩ37. go to the dentistv /gəʊ tu ə 'dentist/đi khám nha sĩ38. go to the hospitalv /gəʊ tu ə 'hɒspitl/đến bệnh viện39. take a restv /teik ei rest/nghỉ ngơiXem chi tiết tại Từ vựng tiếng Anh Unit 11 lớp 5 What’s the matter with you?2. Từ vựng Tiếng Anh lớp 5 Unit 12 Don’t ride your bike too fast!Tiếng AnhPhân loại/ Phiên âmTiếng Việt1. knifen /naif/con dao2. cutn /kʌt/vết cắt, cắt3. cabbagen /kæbidʒ/cải bắp4 stoven /stouv/Bếp lò5. touchv /tʌt∫/chạm vào6. bumn /bʌm/vết bỏng, đốt cháy7. matchn /mæt∫/que diêm8. run downv /rʌn'daun/chạy xuống9. stairn /steə/cầu thang10. climb the treev /klaim i tri/trèo cây11. boredadj /bɔd/chán, buồn12. replyv /ri'plai/trả lời13. loudlyadv /laudli/ầm ĩ14. again/ə'gen/lại15. runv /'rʌn/chạy16. legn /leg/chân17. armn /ɑmz/tay18. breakv /breik/làm gãy, làm vỡ19. apple treen /æpltri/cây táo20. fall offv /fɔl ɔv/ngã xuống21. holdv /hould/cầm, nắm22. sharpadj /∫ɑp/sắc, nhọn23. dangerousadj /deindʒrəs/nguy hiếm24. commonadj /kɔmən/thông thường, phổ biến25. accidentn /æksidənt/tai nạn26. preventv /pri'vent/ngăn chặn27. safen /seif/an toàn28. young childrenn /jʌηgə t∫ildrən/trẻ nhỏ29. roll offv /roul ɔf/lăn khỏi30. balconyn /bælkəni/ban công31. tipn /tip/mẹo32. neighbourn /neibə/hàng xóm33. scissorsn /'sizəz/cái kéo34. tooln /tul/dụng cụ35. helmetn /'helmit/mũ bảo hiểm36. bitev /bait/cắn37. scratchv /skræt∫/cào38. call for helpv /kɒl fə[r] help/nhờ giúp đỡXem chi tiết tại Từ vựng tiếng Anh Unit 12 lớp 5 Don’t ride your bike too fast!3. Từ vựng Tiếng Anh lớp 5 Unit 13 What do you do in your free time?Tiếng AnhPhân loại/ Phiên ÂmTiếng Việt1. free time/fri taim/thời gian rảnh2. watchv /wɔt∫/xem3. surf the Internetv /səf i intənet/truy cập Internet4. ride the bikev /raid i baik/đi xe đạp5. animaln /æniməl/động vật6. programmen /prougræm/chương trình7. cleanv /klin/dọn dẹp, làm sạch8. karaten /kə'rɑti/môn karate9. sportn /spɔt/thể thao10. clubn /klʌb/câu lạc bộ11. dancev /dans/khiêu vũ, nhảy múa12. singv /siη/ca hát13. questionn /kwest∫ən/câu hỏi14. surveyn /səvei/bài điều tra15. cartoonn /kɑ'tun/hoạt hình16. askv /ɑsk/hỏi17. go fishingv /gou 'fi∫iη/đi câu cá18. go shoppingv /gou ∫ɔpiη/đi mua sắm19. go swimmingv /gou swimiη/đi bơi20. go campingv /gou kæmpiη/đi cắm trại21. go skatingv /gou skeitiη/đi trượt pa-tanh22. go hikingv /gou haikin/đi leo núi23. drawv /drɔ/vẽ24. Red rivern /red rivə/sông Hồng25. forestn /fɔrist/khu rừng26. campn /kæmp/trại, lều27. jogv /dʒɒg/chạy bộ28. readn /rid/đọc29. play volleyballv /plei ˈvɑːliˌbɑːl/chơi bóng chuyền30. play badmintonv /plei 'bædmintən/chơi cầu lông31. play computer gamev /plei kəm'pjutə[r] ˈgeɪm/chơi trò chơi trên máytính32. play tennisv /plei tenis/chơi quần vợt33. play chessv /plei t∫es/chơi cờ34. play footballv /plei 'fʊtbɔl/chơi bóng đá35. listen to musicv /'lisn tu 'mjuzik/nghe nhạcXem chi tiết tại Từ vựng tiếng Anh Unit 13 lớp 5 What do you do in your free time?4. Từ vựng Tiếng Anh lớp 5 Unit 14 What happened in the story?Tiếng AnhPhân loại/ Phiên âmTiếng Việt1. storyn /stɔri/câu chuyện2. watermelonn /wɔtə'melən/quả dưa hấu3. deliciousadj /di'li∫əs/ngon4. happenv /hæpən/xảy ra5. islandn /ailənd/hòn đảo6. orderv /ɔdə/ra lệnh7. far away/fɑə'wei/xa xôi8. seedn /sid/hạt giống9. growv /grou/trồng, gieo trồng10. exchangev /iks't∫eindʒ/trao đổi11. luckyn /'lʌki/may mắn12. in the end/in i end/cuối cùng13. hear aboutv /həd ə'baut/nghe về14. letv /let/cho phép15. go backv /gou bæk/trở lại16. first/fəst/đầu tiên17. then/en/sau đó18. next/nekst/kế tiếp19. princessn /prin'ses/công chúa20. princen /prins/hoàng tử21. ago in the past/ə'gou/cách đây trong quá khứ22. castlen /kɑsl/lâu đài23. magicn /mædʒik/phép thuật24. surprisen /sə'praiz/ngạc nhiên25. happyadj /hæpi/vui mừng, hạnh phúc26. walkv /wɔk/đi bộ27. runv /rʌn/chạy28. ever after/evə ɑftə/kể từ đó29. marryv /mæri/kết hôn30. meetv /mit/gặp gỡ31. star fruitn /sta frut/quả khế32. goldenadj /gouldən/bằng vàng33. greedyadj /gridi/tham lam34. kindadj /kaind/tốt bụng35. charactern /kæriktə/nhân vật36. angryadj /æηgri/tức giận37. one day in the future/wʌn dei/một ngày nào đó trong tương lai38. roofn /ruf/mái nhà39. piecen /pis/mảnh, miếng, mẩu40. meatn /mit/thịt41. givev /giv/đưa cho42. beakn /bik/cái mỏ chim,quạ43. pick upv /pik ʌp/nhặt, lượn44. groundn /graund/sân45. folk talesn /fouk teiliz/truyện dân gian46. honestadj /ɔnist/thật thà47. wiseadj /waiz/khôn ngoan48. stupidadj /stjupid/ngốc nghếchXem chi tiết tại Từ vựng tiếng Anh Unit 14 lớp 5 What happened in the story?5. Từ vựng Tiếng Anh lớp 5 Unit 15 What would you like to be in the future?Tiếng AnhPhân loại/ Phiên âmTiếng Việt1. futuren /fjut∫ə/tương lai2. pilotn /pailət/phi công3. doctorn /dɔktə/bác sĩ4. teachern /tit∫ə/giáo viên5. architectn /ɑkitekt/kiến trúc sư6. engineern /endʒi'niə/kĩ sư7. writern /raitə/nhà văn8. accountantn /ə'kauntənt/nhân viên kế toán9. business personn /biznis pəsn/doanh nhân10. nursen /nəs/y tá11. artistn /ɑtist/họa sĩ12. musiciann /mju'zi∫n/nhạc công13. singern /siηə/ca sĩ14. farmern /fɑmə/nông dân15. dancern /dɑnsə/vũ công16. flyv /flai/bay17. of course/əv kɔs/dĩ nhiên18. scaredadj /skeəd/sợ hãi19. leavev /liv/rời bỏ, rời20. grow upv /grou ʌp/trưởng thành21. look afterv /luk ɑftə/chăm sóc22. patientn /pei∫nt/bệnh nhân23. designv /di'zain/thiết kế24. buildingn /bildiη/tòa nhà25. comic storyn /kɔmik stɔri/truyện tranh26. farmn /fɑm/trang trại27. countrysiden /kʌntrisaid/vùng quê28. spacen /spies/không gian29. spaceshipn /speis'∫ip/phi thuyền30. astronautn /æstrənɔt/phi hành gia31. planetn /plænit/hành tinh32. importantasdj /im'pɔtənt/quan trọng33. dreamn /drim/mơ ước34. trueadj /tru/thực sự, đúng35. jobn /dʒɔb/công việc36. drivev /draɪv/điều khiển, lái37. growv /ɡrəʊ/trồngXem chi tiết tại Từ vựng tiếng Anh Unit 15 lớp 5 What would you like to be in the future?6. Từ vựng Tiếng Anh lớp 5 Unit 16 Where's the post office?Tiếng AnhPhiên âmTiếng Việt1. placen /pleis/địa điểm2. post officen /poust ɔfis/bưu điện3. bus stopn /bʌs stɔp/trạm xe bus4. pharmacyn /fɑməsi/hiệu thuốc5. cineman /sinimə/rạp chiếu phim6. museumn /mju'ziəm/Bảo tàng7. parkn /pɑkə/công viên8. zoon /zu/Sở thú9. theatren /θiətə/rạp hát10. restaurantn /restrɔnt/nhà hàng11. supermarketn /supəmɑkit/siêu thị12. next toprep /nekst tu/bên cạnh13. behindprep /bi’hand/đằng sau14. in front ofprep /in frʌnt əv/ở phía trước15. oppositeprep /ɔpəzit/đối diện16. betweenprep /bi'twin/ở giữa17. on the cornerprep /ɔn ə kɔnə/ở góc18. go straightv /gou streit/đi thẳng19. aheadadv /ə'hed/về phía trước20. turn leftv /tən left/rẽ trái21. turn rightv /tən rait/rẽ phải22. at the endadv /æt ə end/ở cuối cùng23. nearprep /niə /ở gần24. take a coachv /teik ə kout∫/đón xe ô tô khách25. take a boatv /teik ə bout/đi tàu26. go by planev /gou bai plein/đi bằng máy bay27. giving directionsv /giviη di'rek∫n/chỉ đường28. fencen /fens/hàng ràoXem chi tiết tại Từ vựng tiếng Anh Unit 16 lớp 5 Where's the post office?7. Từ vựng Tiếng Anh lớp 5 Unit 17 What would you like to eat?Tiếng AnhPhiên âm/ Phân loạiTiếng Việt1. restaurantn /ˈrestərɒnt/nhà hàng2. a bowl of/ə bəʊl əv/một bát gì đó3. noodlen /ˈnuːdəl/mì4. watern /ˈwɔːtər/nước5. a glass of/ə glɑs əv/một ly gì đó6. apple juicen /ˈæpəl dʒuːs/nước táo7. fishn /fɪʃ/cá8. a packet of/ə ˈpækɪt əv/một gói gì đó9. biscuitn /ˈbɪskɪt/bánh quy10. a bar of/ə bɑ əv/một thanh gì đó11. a carton of/ə ˈkɑːrtən əv/một hộp gì đó12. lemonaden /ˌleməˈneɪd/nước chanh13. nowadaysadv /ˈnaʊəˌdeɪz/ngày nay14. sandwichn /ˈsændwɪdʒ/bánh săng uých15. healthy foodn /ˈhelθi fuːd/Đồ ăn tốt cho sức khỏe16. mealn /miːl/bữa ăn17. canteenn /kænˈtiːn/căng tin18. freshadj /freʃ/tươi19. eggn /eg/trứng20. sausagen /ˈsɒsɪdʒ/xúc xích21. buttern /ˈbʌtər/bơ22. bottlen /ˈbɒtəl/chai23. bananan /bəˈnɑːnə/quả chuối24. dietn /ˈdaɪət/chế độ ăn kiêng25. vegetablen /ˈvedʒtəbəl/rau26. vitaminn /ˈvɪtəmɪn/Chất dinh dưỡng vitamin27. sugarn /ˈʃʊɡər/đường28. saltn /sɔːlt/muối29. fatadj /fæt/béo30. habitn /ˈhæbɪt/thói quen31. ricen /raɪs/gạo, cơm32. meatn /miːt/thịtXem chi tiết tại Từ vựng tiếng Anh Unit 17 lớp 5 What would you like to eat?8. Từ vựng Tiếng Anh lớp 5 Unit 18 What will the weather be like tomorrow?Xem chi tiết tại Từ vựng tiếng Anh Unit 18 lớp 5 What will the weather be like tomorrow?Tiếng AnhPhân loại/ Phiên âmTiếng Việt1. weathern /ˈweər/thời tiết2. forecastn /ˈfɔːrkɑːst/dự báo3. hotadj /hɒt/nóng4. coldadj /kəʊld/lạnh5. windyadj /ˈwɪndi/có gió6. sunnyadj /ˈsʌni/có nắng7. cloudyadj /ˈklaʊdi/có mây8. stormyadj /ˈstɔːrmi/có bão9. cooladj /kuːl/mát mẻ10. rainyadj /ˈreɪni/có mưa11. warmadj /wɔːrm/ấm áp12. snowyadj /ˈsnəʊi/có tuyết13. tomorrown /təˈmɒrəʊ/ngày mai14. temperaturen /ˈtemprɪtʃər/nhiệt độ15. popcorn/ˈpɒpˌkɔːrn/bắp rang16. foggyadj /ˈfɒɡi/có sương mù17. springn /sprɪŋ/mùa xuân18. summern /ˈsʌmər/mùa hè19. autumn/ˈɔːtəm/mùa thu20. wintern /ˈwɪntər/mùa đông21. plantn /plɑːnt/cây cối22. flowern /ˈflaʊər/hoa23. country/ˈkʌntri/đất nước24. seasonn /ˈsiːzən/mùa25. northn /nɔːrθ/phía bắc26. southn /saʊθ/phía nam27. monthn /mʌnθ/tháng28. dryadj /draɪ/khô ráo29. wetadj /wet/ẩm ướt30. windn /ˈwɪnd/gió31. will/wɪl/sẽ32. snown /ˈsnəʊ/tuyết33. rainn /ˈreɪn/mưa, cơn mưa9. Từ vựng Tiếng Anh lớp 5 Unit 19 Which place would you like to visit?Xem chi tiết tại Từ vựng tiếng Anh Unit 19 lớp 5 Which place would you like to visit?Tiếng AnhPhân loại/ Phiên âmTiếng Việt1. visitn v /ˈvɪzɪt/đi thăm, chuyến đi2. pagodan /pəˈɡəʊdə/thăm ngôi chùa3. parkn /pɑːrk/công viên4. templen /ˈtempəl/đền5. theatren /ˈθɪətər/rạp hát6. bridgen /brɪdʒ/cây cầu7. cityn /ˈsɪti/thành phố8. villagen /ˈvɪlɪdʒ/ngôi làng9. townn /taʊn/thị trấn10. museumn /mjuːˈziːəm/viện bảo tàng11. centren /ˈsentər/trung tâm12. somewheren /ˈsʌmweər/nơi nào đó13. zoon /zuː/sở thú14. laken /leɪk/hồ nưóc15. enjoyv /ɪnˈdʒɔɪ/thưởng thức, thích thú16. expectv /ɪkˈspekt/mong đợi17. excitingadj /ɪkˈsaɪtɪŋ/náo nhiệt18. interestingadj /ˈɪntrəstɪŋ/thú vị19. attractiveadj /əˈtræktɪv/cuốn hút20. in the middle ofprep. /ɪn ə ˈmɪdəl əv/ở giữa21. weekendn /ˌwiːkˈend/ngày cuối tuần22. deliciousadj /dɪˈlɪʃəs/ngon23. peoplen /ˈpiːpəl/người dân24. historyn /ˈhɪstəri/lịch sử25. statuen /ˈstætʃuː/bức tượng26. yardn /jɑːrd/cái sân27. holidayn /ˈhɒlɪdeɪ/kì nghỉ28. placen /pleɪs/địa điểm10. Từ vựng Tiếng Anh lớp 5 Unit 20 Which one is more exciting, life in the city or life in the countryside?Tiếng AnhPhiên âm/ Phân loạiTiếng Việt1. address/əˈdres/ nđịa chỉ2. lane/leɪn/ nngõ3. road/rəʊd/ nđường trong làng4. street/strɪkt/ nđường trong thành phố5. Flat/flæt/ ncăn hộ6. city/ˈsɪti/ nthành phố7. village/ˈvɪlɪdʒ/ nngôi làng8. country/ˈkʌntri/ nđất nước9. tower/ˈtaʊər/ ntòa tháp10. mountain/ˈmaʊntɪn/ nngọn núi11. district/ˈdɪstrɪkt/ nhuyện, quận12. province/ˈprɒvɪns/ ntỉnh13. hometown/həʊm taʊn/ nquê hương14. where/weər/ở đâu15. from/frɒm/ prepđến từ16. pupil/ˈpjuːpəl/ nhọc sinh17. live/lɪv/ vsống18. busy/ˈbɪzi/ adjbận rộn19. far/fɑːr/ adjxa xôi20. quiet/ˈkwaɪət/ adjyên tĩnh21. crowded/ˈkraʊdɪd/ adjđông đúc22. large/lɑːrdʒ/ adjrộng23. small/smɔːl/ adjnhỏ, hẹp24. pretty/ˈprɪti/ adjxinh xắn25. beautiful/ˈbjuːtəfəl/ adjđẹpXem chi tiết tại Từ vựng Unit 20 lớp 5 Which one is more exciting, life in the city or life in the countryside?Trên đây Từ mới tiếng Anh lớp 5 Unit 1 - 20 đầy đủ nhất. Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu ôn tập Tiếng Anh lớp 5 khác nhau được cập nhật liên tục trên
Bao gồm 657 từ vựng tiếng Anh quan trọng nhất lớp 5 được biên soạn dựa trên sách TIẾNG ANH LỚP 5 - Tuân thủ theo chương trình chuẩn tiếng Anh Trung học cơ sở của Bộ giáo dục và Đào tạo. Phương pháp học thông minh, sinh động giúp các em dễ dàng ghi nhớ 657 từ vựng quan trọng này chỉ trong thời gian rất ngắn. Các em học sinh thân yêu! Vậy là các em sắp hoàn thành chương trình học của bậc tiểu học, tiếp theo các em sẽ bước tiếp vào một cấp học mới. Các em biết không? Ngày nay, Tiếng Anh là một thứ ngôn ngữ phổ biến trên toàn thế giới. Chính vì thế, chúng ta phải cần học tập từ bây giờ. Có nhiều nơi, các em đã được tiếp cận với ngôn ngữ này từ rất sớm; song cũng có rất nhiều nơi chưa đủ điều kiện để học Tiếng Anh một cách toàn vẹn. Vậy nếu bắt đầu từ bây giờ, thì phương pháp nào và cách học nào sẽ hỗ trợ tốt cho các em. Nhằm khơi dậy niềm yêu thích học ngọai ngữ, và giúp các em nhận thấy tiếng Anh chẳng hề khó. VOCA đã cho ra đời bộ từ vựng NEW ENGLISH FOR GRADE 5 657 từ vựng thường gặp trong Tiếng Anh lớp 5 . Vậy NEW ENGLISH FOR GRADE 5 là gì? Bộ từ vựng NEW ENGLISH FOR GRADE 5 657 từ vựng thường gặp trong Tiếng Anh lớp 5 là một bộ “bí kíp” bao gồm 32 chủ đề bài học với hơn 657 từ vựng tiếng Anh quan trọng nhất được giảng dạy dựa theo sách TIẾNG ANH LỚP 5 - Tuân thủ theo chương trình chuẩn tiếng Anh Trung học cơ sở của Bộ giáo dục và Đào tạo. Bộ từ vựng ra đời với phương pháp học thông minh, mới lạ giúp các em dễ dàng ghi nhớ các từ vựng quan trọng này chỉ trong thời gian 30 ngày. TẠI SAO CÁC EM PHẢI HỌC TỪ VỰNG TẠI VOCA? ĐIỀU GÌ LÀ SỰ KHÁC BIỆT? Tại VOCA, các em sẽ được học từ vựng thông qua hình ảnh sinh động giúp các em dễ dàng ghi nhớ, âm thanh sống động giúp các em phát âm chuẩn hơn và các trò chơi Game trí tuệ, kích thích khả năng học tập và lòng yêu thích của các em. Thế nhưng, các em thường gặp phải tình trạng “học trước quên sau”, hôm nay học nhưng ngày mai thì không còn nhớ đầy đủ những gì mình học nữa. Chính vì lẽ đó, học tại VOCA, hệ thống sẽ luôn nhắc nhở các em thời gian ôn tập, có một lộ trình ôn luyện rõ ràng, giúp các em hệ thống lại kiến thức và ghi nhớ lâu hơn. Với tính năng này, các em luôn được học bài mới và ôn luyện bài cũ. Điều này sẽ giúp các em ghi nhớ từ vựng Tiếng Anh một cách sâu sắc. NEW ENGLISH FOR GRADE 5 657 từ vựng thường gặp trong Tiếng Anh lớp 5 sẽ trang bị cho các em đầy đủ kiến thức từ vựng để chinh phục các kỳ thi với điểm số cao nhất. Học VOCA 'Mọi lúc, mọi nơi' VOCA còn có đầy đủ phiên bản học dành cho Máy tính, điện thoại thông minh, máy tính bảng. Chính vì vậy, các em thể học VOCA 'mọi lúc, mọi nơi' khi ở nhà, trên lớp học, hay trên xe buýt, hoặc lúc nằm trên giường ngủ... Mọi rào cản về khoảng cách, hay thời gian sẽ bị phá bỏ, giúp các em tăng tốc tới đích một cách nhanh nhất và hiệu quả nhất. THẾ THÌ BỘ TỪ VỰNG NEW ENGLISH FOR GRADE 5 CÓ MỨC PHÍ NHƯ THẾ NÀO? CÓ ĐẮT HAY KHÔNG? Câu trả lời là KHÔNG HỀ ĐẮT! Gói học phí tiết kiệm dành cho bộ từ vựng NEW ENGLISH FOR GRADE 5 657 từ vựng thường gặp trong Tiếng Anh lớp 5 chỉ có dành cho gói 12 tháng, và chỉ dành cho gói 24 tháng. Bạn có thể trải nghiệm phương pháp học từ vựng tiếng Anh miễn phí với Chưa hết... VOCA cho phép bạn HỌC THỬ MIỄN PHÍ 1 chủ đề từ vựng đầu tiên của bộ NEW ENGLISH FOR GRADE 5 657 từ vựng thường gặp trong Tiếng Anh lớp 5 , như vậy, bạn có thể tự kiểm chứng những gì VOCA đã nêu trên. Thật tuyệt vời phải không nào! Vậy các em còn chần chừ gì nữa mà không đăng ký ngay bộ sản phẩm tiếng Anh kỳ diệu này? Hãy để VOCA đồng hành cùng các em trên con đường chinh phục vũ môn sắp tới. LET'S GO!! VOCA CHÚC CÁC EM HỌC TỐT VÀ LUÔN YÊU THÍCH HỌC TIẾNG ANH.
Ôn tập tiếng Anh lớp 5 chương trình mớiDạng bài điền từ vào đoạn văn tiếng Anh lớp 5Với mong muốn giúp các em học sinh lớp 5 ôn tập tiếng Anh hiệu quả, đã đăng tải rất nhiều tài liệu bài tập tiếng Anh lớp 5 theo từng dạng bài tập tiếng Anh khác nhau. Trong tài liệu này, chuyên đề Điền từ vào đoạn văn lớp 5 có đáp án giúp các em nâng cao làm bài thi cũng như nắm chắc cách làm bài điền từ vào chỗ trống tiếng Anh lớp 5 hiệu ý Nếu không tìm thấy nút Tải về bài viết này, bạn vui lòng kéo xuống cuối bài viết để tải 1 Choose the correct form of the noun in brackets to fill in the exciting bookI’m reading an 1 _____ adventure/ Adventure book about a boy called 2 _____ daniel/ Daniel. It’s an exciting story set on an 3 _____ island/ Island in the 4 _____ pacific ocean/ Pacific Ocean. Daniel discovers a 5 _____ cave/ Cave on a beach and he finds a very old 6 _____ statue/ Statue inside. A 7 _____ thief/ Thief stole the statue from a museum in 8 _____ beijing/ Beijing and he put it in the cave. Daniel tries to take the stolen treasure back to 9 _____ china/ China. He has some exciting journeys and meets some interesting 10 _____ people/ People.Exercise 2 Choose the correct plural in brackets to fill in the memory gameThis is a 1 _____ game/ games you can play at parties. First, you must put lots of different things on a tray. For example, a toy car, a paper 2 _____ handkerchief/ handkerchiefs, a 3 _____ boxes/ box of bottons, two pencils, a pair of 4 _____ glass/ glasses, three marbles, two 5 _____ watches/ watch and a lot of other things. Everyone at the party looks at the tray for two 6 _____ minute/ minutes and tries to remember everything that is on it. Then, you cover the tray with a 7 _____ cloth/ cloths. The 8 _____ winner/ winners is the 9 _____ people/ person who can remember everything that was on the 10 _____ tray/ trays.Exercise 3 Choose the correct article in brackets to fill in the bundle of sticksOnce upon a time, there was 1 _____ a/ the woman who had six sons. The six boys were always fighting. This made it difficult for the mother to do any work. 2 _____ The/ A woman decided to teach her sons 3 _____ a/ the lesson. She got six sticks and tied them together into 4 _____ a/ an bundle. She asked each boy to break 5 _____ the/ a bundle of sticks. All 6 _____ the/ a boys tried very hard to break it but they could not. Then, their mother untied the bundle and gave each boy 7 _____ a/ the stick. She asked them to break 8 _____ the/ an stick. This was easy! The sons understood that it was better to work together. They entered 9 _____ a/ the competition to build a house. They won 10 _____ a/ the competition because they had all worked 4 Choose the correct quantifier in brackets to fill in the goose that laid golden eggsOnce upon a time, there was a lazy farmer. He did not like doing 1 _____ too many/ too much work so he sold his animals to get money. Soon, there were 2 _____ not many/ not much animals left, but only one – a goose. The goose laid only one egg every day and the farmer sold it. But the farmer had 3 _____ too much/ too many problems and needed more money. One day, the goose laid a golden egg. The farmer sold this egg for a lot of money. The goose laid a golden egg every day. The farmer was very happy because it was 4 _____ not many/ not much work to sell one egg a day and he became rich. But he became greedy. He though I can never have 5 _____ too money/ too much money! He wanted more golden eggs. He fed the goose 6 _____ too many/ too much food but it still laid only one egg a day. The farmer became angry. The goose was taking 7 _____ too much/ too many time. The farmer cut open the goose to take out the eggs but there were no eggs inside it. Of course, this caused 8 _____ too many/ too much pain to the goose. The goose died. The farmer became poor again because of 9 _____ too much/ too many greed. 10 _____ Not many/ Not much people are as cruel and greedy as 5 Choose the correct adjective in brackets to fill in the is a country in Europe. Its capital city is Athens, which is a very 1 _____ beautiful/ beauty city with many very 2 _____ elder/ old monuments. One very 3 _____ fame/ famous monument is the Acropolis. There are lots of islands in Greece and it also has a very 4 _____ long/ length coastline. Many tourists go to Greece on holiday to enjoy the warm 5 _____ blue/ yellow sea, and to et the 6 _____ taste/ tasty Greek food. Greeks eat a lot of 7 _____ freshly/ fresh fish and vegetables. Greek houses are usually 8 _____ white/ whiter and have 9 _____ flat/ flatly roofs. People can use these roofs to dry fruit in the 10 _____ hot/ hottest summer and collect rainwater in the 6 Fill in the blanks with the correct subject pronoun in Aunt BettyMy Aunt Betty is a teacher. 1 _____ She/ He works in a small primary school near my house. In her class, there are thirty-five children. 2 _____ It/ They all work very hard at school. One day, I was walking with my aunt when 3 _____ we/ he met some children from her class. She greeted them and they waved to me.“Hello,” 4 _____ it/ they said to me. “5 _____ We/ She are in your aunt’s class at school. She is a very good teacher and we all like her very much. 6 _____ He/ You are lucky she is your aunt.”“Thank you,” 7 _____ he/ I said. “Yes, I think 8 _____ she/ I am lucky too. 9 _____ You/ She is a very good aunt.” “And I am very lucky to have you,” added my aunt, smiling at me. And 10 _____ we/ it all 7 Choose the correct indefinite pronoun in brackets to fill in the partyLast week was my sister’s birthday. I wanted to give her a present, but I couldn’t think of 1 _____ anything/ everything nice to give her. I asked 2 _____ everyone/ no one for suggestions but 3 _____ everyone/ no one had any ideas. Then my father said, “Why don’t we give your sister 4 _____ anything/ something she would really like? A surprise birthday party!” I knew she would love that. I sent out invitations to 5 _____ someone/ everyone in her class. My mother prepared 6 _____ anything/ everything to eat and drink. My father got some games ready. 7 _____ Nothing/ Something was forgotten. At first, my sister was sad on her birthday. She thought 8 _____ no one/ everyone had remembered it. At 3 o’clock, the doorbell rang. My sister went to answer the door. 9 _____ Someone/ Everyone we invited to the party was there. “Happy birthday!” they all shouted. 10 _____ Everyone/ No one was more surprised than my sister!Exercise 8 Choose the correct adverb in brackets to fill in the to play an instrumentLearning to play a musical instrument is difficult. It takes a lot of practice and time. You must choose your instrument 1 _____ careful/ carefully. Children 2 _____ often/ well start with the recorder. It is small and can be carried 3 _____ easily/ easy. It can be bought 4 _____ cheap/ cheaply. You start by playing with a group and learning the notes 5 _____ slowly/ slow. At first, you may 6 _____ some/ sometimes play badly but never lose heart. You must practice at least once a day. This way, you will learn 7 _____ quickly/ quick and very soon be able to play 8 _____ good/ well. Parents 9 _____ ever/ always like to listen to their children playing. It is lovely to hear an orchestra play 10 _____ beautiful/ beautifully.Exercise 9 Choose the correct adverb of place in brackets to fill in the playMeg had an exciting day at school on Tuesday. When she arrived, she waited 1 _____ outside/ inside the main door until her friends came. Then, they went 2 _____ outside/ inside and walked 3 _____ downstairs/ upstairs to their classroom on the second floor. They went into their room and sat 4 _____ up/ down at their desks.“We have some special visitors,” said the teacher. “Let’s all go into the hall.” Everyone went 5 _____ downstairs/ there to the hall. “My class, sit 6 _____ here/ there,” said the teacher pointing to the seats near actors came 7 _____ in/ out onto the stage. They performed a play which included singing and dancing. They asked for a boy and a girl to come 8 _____ down/ up onto the stage, and Meg was one of them. All the actors sang and danced, and Meg danced 9 _____ around/ down too. She went back 10 _____ up/ down to her seat, very 10 Choose the correct form of the noun in brackets to fill in the a planeMy Uncle Jacob is a pilot. He works for a big airline company. The 1 _____ companys/ company’s planes fly all over the world, so 2 _____ Uncle Jacobs/ Uncle Jacob’s work is very interesting. He travels all over the world and meets very exciting people. He works with a large team of people who have different 3 _____ job’s/ jobs. The 4 _____ navigator’s/ navigator job is to find the way. The 5 _____ co-pilot/ co-pilot’s job is to help fly the plane. On the flight, there are several 6 _____ attendants/ attendants’ who help the passengers. They show them to their seats. They put the 7 _____ passengers/ passengers’ luggage in the 8 _____ lockers’/ lookers, and serve them food. They give young children games to play, which makes the 9 _____ children’s/ childrens’ journey more interesting. As for the adults, there is a variety of movies to choose from. The flight 10 _____ attendant’s/ attendants’ uniforms are very smart. They are proud to do their cạnh nhóm Tài liệu học tập lớp 5, mời quý thầy cô, bậc phụ huynh tham gia nhóm học tập Tài liệu tiếng Anh Tiểu học - nơi cung cấp rất nhiều tài liệu ôn tập tiếng Anh miễn phí dành cho học sinh tiểu học 7 - 11 tuổi.Đáp án có trong file tải Bài tập bổ trợ tiếng Anh lớp 5 về điền từ vào chỗ trống có đáp án. Mời các em tham khảo thêm các tài liệu Ôn tập Tiếng Anh lớp 5 hữu ích khác trên như Để học tốt Tiếng Anh lớp 5, Đề thi học kì 1 lớp 5, Đề thi giữa kì 2 lớp 5, Đề thi học kì 2 lớp 5,... để giúp các em học tốt môn Tiếng Anh hơn.
từ điển tiếng anh lớp 5