Hãy cùng Step Up khám phá ngay bộ từ vựng tiếng Anh về kiểu tóc đầy đủ và chi tiết nhất trong bài viết dưới đây. Bạn đang xem: Tóc mới tiếng anh là gì. 1. Tổng hợp từ vựng tiếng Anh về kiểu tóc. Có bao nhiêu kiểu tóc? Vé 2 Chiều Tiếng Anh Là Gì. admin 25/06/2022. Mỗi khi mong muốn di chuyển đi một chặng đường xa xôi, đầy đủ người thông thường sẽ có ý định sẽ tuyển lựa máy cất cánh làm phương tiện. Cùng trong thực trạng đó, hẳn là rất nhiều người sẽ nghe đến khái niệm vé máy Vay Tiền Nhanh Ggads. Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "chiều tối", trong bộ từ điển Tiếng Việt - Tiếng Anh. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ chiều tối, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ chiều tối trong bộ từ điển Tiếng Việt - Tiếng Anh 1. Ds “giữa hai buổi chiều tối”. Lit., “between the two evenings.” 2. Thứ Hai Chiều tối 1 1⁄2 Monday Evening 1 1⁄2 3. 20 Từ sáng sớm đến chiều tối, 20 They are completely crushed from morning to evening; 4. Vì thế, một ngày kéo dài từ chiều tối hôm trước đến chiều tối hôm sau.—Lê-vi Ký 2332. A day, therefore, ran from evening to evening. —Leviticus 2332. 5. Bạn đã thử rao giảng lúc chiều tối chưa? Have You Tried Evening Witnessing? 6. Nick gửi nó đến đây vào chiều tối hôm qua. Nick sent it over late this afternoon. 7. Có thể chọn bất cứ hai buổi chiều tối nào trong tuần Any two weekday evenings may be selected 8. 17 Vậy, cô tiếp tục mót trong ruộng cho đến chiều tối. 17 So she continued to glean in the field until evening. 9. Vào chiều tối, cả gia đình tụ họp để dùng bữa chính. In the evening, families assembled for the main meal of the day. 10. Ai chạm vào xác chúng sẽ bị ô uế đến chiều tối. Everyone touching their dead bodies will be unclean until the evening. 11. Những người khác thấy rằng chiều tối là dịp tốt hơn cho họ. Others find that the evening affords a better opportunity. 12. ▪ Tận dụng những ngày dài hơn để đi rao giảng buổi chiều tối. ▪ Use longer daylight hours to share in evening witnessing. 13. Chiều tối đó, gã chứng kiến cảnh mặt trời lặn đẹp nhất từng có. That eve... he witnesses the most beautiful sunset ever'fore made. Ah. 14. + 16 Cuối cùng, lúc chiều tối, có một ông lão vừa đi làm ruộng về. + 16 Eventually that evening, an old man came in from his work in the field. 15. Các buổi họp này có thể ở giữa tuần, cuối tuần, hoặc vào lúc chiều tối. These may be for midweek, weekend, or evening witnessing. 16. 10 Người hốt tro phải giặt quần áo mình và bị ô uế đến chiều tối. 10 The one gathering the ashes of the cow will wash his garments and be unclean until the evening. 17. Khi thuận tiện, có thể tổ chức rao giảng lúc chiều tối trong tuần lễ đó. Where appropriate, evening witnessing may be organized for that week. 18. Đây có thể là vào các buổi chiều tối, cuối tuần, hoặc những lúc nào khác. This may be during the evenings, on weekends, or at some other time. 19. Chúng tôi đưa lũ robot tới Trung tâm Thương mại Thế giới chiều tối hôm đó. We had the robots down at the World Trade Center late that evening. 20. Do đó, không thể có phiên xử vào chiều tối trước ngày Sa-bát hoặc ngày lễ. Hence, no trials could be held on the eve of a Sabbath or a festival. 21. Các sỹ quan của tôi theo một tin báo nặc danh và tới đây lúc chiều tối. My office just responded to an anonymous tip and arrived here earlier this evening. 22. Vào lúc chiều tối, như một đám mây, cả bầy chim bồ câu lũ lượt bay về chuồng. Returning en masse in the evening, a veritable cloud of birds descends on the dovecote. 23. 11 Đến chiều tối, người đó phải tắm trong nước rồi có thể trở vào trại lúc mặt trời lặn. 11 When evening falls, he should wash with water, and then he may return to the camp at sunset. 24. Chiều tối ngày D, nó di chuyển đến khu vực bãi Juno để hỗ trợ cho lực lượng đổ bộ tiến quân. In the evening of D-Day she moved to Juno Beach sector, to support the advancing Allied troops. 25. Dì Duke đồng ý nhận nuôi hai đứa trẻ, và chúng bị buộc phải làm việc từ sáng sớm đến chiều tối. Aunt Duke assumed this responsibility, and the children were forced to work from sun-up to sun-down. 26. Lực lượng đặc nhiệm bị Không quân Đức không kích nặng nề suốt ngày và phải rút lui vào chiều tối hôm đó. The task force was under heavy air attack by the Luftwaffe all day and was withdrawn that evening. 27. Chiều tối hôm đó, chiếc tàu vận chuyển cao tốc và lính biệt kích tổng dợt thực hành đổ bộ tại Vella Lavella. That evening, the fast transport and the embarked raiders rehearsed the landing at Vella Lavella. 28. VÀO chiều tối Thứ Tư ngày 12-4-2006, khoảng 16 triệu người sẽ nhóm lại để cử hành Bữa Tiệc Thánh của Chúa. ON Wednesday evening, April 12, 2006, some 16 million people will gather to observe the Lord’s Evening Meal. 29. 7 Ai chạm vào người bị chảy mủ thì phải giặt quần áo mình, tắm trong nước và bị ô uế đến chiều tối. 7 Whoever touches the flesh of the one having a discharge should wash his garments, bathe in water, and be unclean until the evening. 30. Mỗi ngày họ luyện tập từ sáng sớm tới chiều tối cho tới khi họ dùng thành thạo đoản kiếm, khiên và 3 cây giáo. Every day they drill from dawn to dusk until they have mastered the shortsword, the shield, and the three spears. 31. 14 Chiều tối hôm ấy, Ru-tơ đi đến sân đạp lúa, khoảng sân có nền đất cứng để người nông dân đập và sàng lúa. 14 That evening, Ruth made her way to the threshing floor —a flat, hard-packed area where a number of farmers would take their grain for threshing and winnowing. 32. + 6 Ai ngồi trên vật mà người bị chảy mủ đã ngồi thì phải giặt quần áo mình, tắm trong nước và bị ô uế đến chiều tối. + 6 Anyone who sits on an article that the one having a discharge sat on should wash his garments, bathe in water, and be unclean until the evening. 33. Một buổi chiều tối nọ, khi dạo mát trên sân thượng cung điện, ông nhìn thấy một người đàn bà xinh đẹp đang tắm ở nhà bên cạnh. One evening while strolling on the rooftop of his palace, he noticed a beautiful woman bathing at a neighboring home. 34. Vua Sau-lơ phán “Đáng rủa-sả người nào sẽ ăn vật-thực gì trước khi chiều tối, tức trước khi ta báo-thù những kẻ cừu-địch ta!” King Saul had said “Cursed is the man that eats bread before the evening and until I have taken vengeance upon my enemies!” 35. Đến chiều tối ngày 29 tháng 10, lá cờ đỏ biểu trưng cho cách mạng được treo trên cột ăn-ten của khoảng một tá tàu chiến trong cảng. By the evening of the 29th, red flags of revolution flew from the masts of dozens of warships in the harbour. 36. Mẹ thường đi bộ đến những khu chợ cách làng chúng tôi chừng 30 kilômét để mua một hộp dầu cọ và trở về nhà lúc chiều tối cùng ngày. She walked to local markets about 20 miles [30 km] from our village to purchase a tin of palm oil and returned late the same day. 37. 11 Nếu người bị chảy mủ+ chưa rửa tay mà chạm vào ai thì người đó phải giặt quần áo mình, tắm trong nước và bị ô uế đến chiều tối. 11 If the one with the discharge+ has not washed his hands in water and he touches someone, that person must then wash his garments, bathe in water, and be unclean until the evening. 38. 8 Nếu người bị chảy mủ nhổ vào một người tinh sạch thì người bị nhổ phải giặt quần áo mình, tắm trong nước và bị ô uế đến chiều tối. 8 If the one who has a discharge spits on someone clean, that person must wash his garments, bathe in water, and be unclean until the evening. 39. Chiều tối ngày 24 tháng 10, Ozawa bắt được một bức điện Mỹ thông tin về cuộc rút lui của Kurita, do đó ông cũng bắt đầu rút lui lực lượng của mình. On the evening of 24 October, Ozawa intercepted a mistaken American communication describing Kurita's withdrawal; he therefore began to withdraw, too. 40. Lực lượng kỵ binh được đổ bộ, và chiếc tàu khu trục bắn hỏa lực hỗ trợ theo yêu cầu cho đến chiều tối, khi nó chuyển thêm binh lính xuống khu vực đổ bộ. The troops were landed and Smith provided call fire until that evening when she shuttled more troops to the landing area. 41. Với chiếc xe được trang bị như thế, chúng tôi đã có thể đến từng nhà làm chứng vào ban ngày và mời người ta đến nghe diễn văn vào buổi chiều tối, tổ chức tại khu chợ. Thus equipped, we were able to do house-to-house witnessing during the day and invite people to our evening talks held in the market squares. 42. 3 Các trưởng lão tổ chức rao giảng buổi chiều tối Tại một số vùng thường có nhiều người tham gia vào các buổi họp để đi rao giảng tổ chức vào lúc xế chiều hoặc chạng vạng tối. 3 Elders Organize Evening Witnessing In some areas meetings for field service in the late afternoon or early evening have been well supported. 43. Đến chiều tối, Ma-ri—chị em của La-xa-rơ và Ma-thê—“lấy một cân dầu cam-tùng-hương thật, rất quí giá” trị giá khoảng một năm tiền lương, đổ dầu ấy lên đầu và chân Chúa Giê-su. During the evening, Mary, the sister of Lazarus and Martha, “took a pound of perfumed oil, genuine nard, very costly” worth about a year’s wages, and poured it onto Jesus’ head and feet. 44. Sang ngày 20 tháng 3, chiếc tàu khu trục cùng đội của nó đã bắn phá các công sự phòng thủ ven biển Nhật Bản tại Kavieng, New Ireland, tiêu phí gần 900 quả đạn pháo 5 inch, trước khi rút lui về Efate lúc chiều tối. On 20 March, Schroeder and her division bombarded Japanese coast defenses at Kavieng, New Ireland, with nearly 900 rounds of ammunition; departing for Efate in the evening. 45. 12 Họ kêu than khóc lóc và kiêng ăn+ cho đến chiều tối vì Sau-lơ, vì con trai vua là Giô-na-than, vì dân của Đức Giê-hô-va và vì cả nhà Y-sơ-ra-ên,+ bởi những người ấy đã ngã chết dưới lưỡi gươm. 12 And they wailed and wept and fasted+ until evening for Saul, for his son Jonʹathan, for the people of Jehovah, and for the house of Israel,+ because they had fallen by the sword. 46. Hãy xem kết luận của lời Chúa Giê-su tiên tri được Mác ghi lại “Các ngươi hãy thức canh, vì không biết chủ nhà về lúc nào, hoặc chiều tối, nửa đêm, lúc gà gáy, hay là sớm mai, e cho người về thình-lình, gặp các ngươi ngủ chăng. Consider the concluding words to Jesus’ great prophecy as recorded by Mark “Keep on the watch, for you do not know when the master of the house is coming, whether late in the day or at midnight or at cockcrowing or early in the morning; in order that when he arrives suddenly, he does not find you sleeping.

chiều tối tiếng anh là gì