Lo lắng, đột quỵ, hội chứng Tourette tất cả đều có thể gây ra chớp mắt. Anxiety, stroke, Tourette's could all cause eye blinking. OpenSubtitles2018.v3. Nó có thể gây ra ảnh hưởng xấu đấy It might have a lasting impression psychologically. Cùng xem Rau Răm trong tiếng anh là gì: Định nghĩa, ví dụ trên youtube. Bạn muốn nâng cao vốn từ vựng của mình bằng cách học về các loại rau quen thuộc xung quanh bạn bằng tiếng Anh. Bạn có thể tự hỏi từ laksa được phát âm như thế nào trong tiếng Anh. Chợ cóc mọc ra ở nhiều nơi, ồn ạt, và lâu đời nên việc dẹp bỏ là vô cùng khó khăn với các chính quyền địa phương nơi mà luôn có những chợ cóc. Việc chợ cóc xuất hiện gây rất nhiều ảnh hưởng như: Có thể bạn quan tâm: Ngủ tiếng anh là gì? Ích lợi của việc Hẳn thời tiết là yếu tố chính gây thiệt hại lớn về người và tàu của họ. The single decisive factor in the heavy loss of men and ships must have been the weather. jw2019. Gây thiệt hại đáng kể là tàu thuyền nằm phía tây nam của hòn đảo. Considerable damage is caused to boats lying southwest of Các bạn đang xem bài : "" Lạm Phát Tiếng Anh Là Gì ? tác nhân gây ra Ra Lạm Phát Sự Lạm Phát". Lạm phát trong tiếng Anh là Inflation. Lạm phát là sự tăng lên liên tục của mức giá chung. Điều này không nhất thiết có nghĩa giá của mọi hàng hóa và dịch vụ cùng lúc ấy Trên đây là nội dung bài viết : khá là đúng, gây ra, đưa ra, nêu ra tiếng Nhật là gì ?. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Việt khác bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net: tên từ vựng cần tìm + tiếng Nhật là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm. 3. tiếng anh - ví dụ về tiếng việt . ví dụ: Có rất nhiều loại vi rút gây ra bệnh sốt vi rút, điển hình nhất là rhinovirus, adenovirus, coronavirus (vi rút siêu nguy hiểm), enterovirus, vi rút cúm,… Dịch trong bối cảnh "GÂY RA TỪ" trong tiếng việt-tiếng anh. ĐÂY rất nhiều câu ví dụ dịch chứa "GÂY RA TỪ" - tiếng việt-tiếng anh bản dịch và động cơ cho bản dịch tiếng việt tìm kiếm. Vay Tiền Nhanh Chỉ Cần Cmnd. Năm 1999, Gulda đã gây ra tin đồn về cái chết của năm 2003, dịch SARS đã gây ra khoảng ca mắc bệnh trên toàn thế 2003 SARS epidemic resulted in about 8,000 cases bạn vẫn không biết mình đã gây ra những gì cho bản thân?Thể là những sự việc bạn đã gây ra cho người đề này đã gây ra nhiều tranh cãi giữa hai issue has led to many wars between the two tin này đã gây ra những quan điểm khác về việc ông vào viện đã gây ra nhiều lo ngại ở Nam of the hospital stay has prompted much concern in South sẽ thấy dễnhìn thấy những sai lầm bạn đã gây ra trong quá gì anh đã gây ra cho tôi là một tội cuộc rút lui đó họ đã gây ra sự hủy diệt cho quân đội retreats they have brought about the destruction of the French mang thai thứ hai đã gây ra nhiều đau đớn trên cột sống của second pregnancy has done a number on my lỗi lầm mà anh đã gây ra cho gia đình của Gao the wrong he had done to the Holman đề xuất từ Brussels đã gây ra phản ứng mạnh thống Putin biết rằng Olympic của ông đã gây ra tranh cãi ở nước Putin knows that his Olympics have sparked controversy có động đất hay bão lớn nào đã gây ra thảm hoạ tôi sẽ không chịutrách nhiệm cho các hành động bạn đã gây won't take any responsibility for actions that are done by sẽ làm điều mà chị ước ai đó đã gây ra cho going to do what I wish somebody had done for có thấy những gì Ai Cập đã gây ra cho ta?Do you see what Egypt has done against me?Nàng căm ghét những gì Bree đã gây ra cho he has done or what anyone has người nên thấy được những gì mà đám dân chủ đã gây you should see what the Democrats are doing. Nhiễm trùng gây ra được gọi là bệnh babesiosis và có thể xảy ra với hoặc tách biệt với bệnh khoa học của sán lá gan là Fasciola,The scientific name for liver flukes is Fasciola,Một bệnh thể chất được choNhững thay đổi của môi trường, dù có lợi hay bất lợi, do một phần hay toàn bộ các khía cạnh môi trường gây ra được gọi là các tác động môi to the environment, either adverse or beneficial, that result wholly or partially from environmental aspects are called environmental is caused by a DNA poxvirus called the molluscum contagiosum virusMCV.Perhaps the biggest issue the asteroids hitting the Earth causedis something that has been termed"impact winter".Mức cholesterol cao gây ra mỡ được gọi là mảng để xây dựng bên trong các mạch máu của cholesterol level causes fatty depositsknown as plaques to build up inside your blood thư phổi xâm chiếm đến tếbào thần kinh có thể gây ra tình trạng được gọi là hội chứng cancer that has invaded nerve cells can cause a condition known as Pancoast's đè lên các trường hợp khi bổ sung hoặc các chủ đề khác gây ra process page được gọi là quá the case when other plugins or themes cause the process_page to be called abnormal penis curvature is usually caused by a disease called Peyronie's tử lồng nhau sâu nhất gây ra sự kiện được gọi là phần tử đích, có thể truy cập dưới dạng event. most deeply nested element that caused the event is called a target element, accessible as event. virus that causes cold sores is called HSV or the herpes simplex những người khác gây ra bệnh nhiễm trùng được gọi là nhiễm khuẩn mycobacteria không điển others cause infections that are called atypical Mycobacterial bạn sử dụng AI khác, chúng tạm thời ngừng estrogen khỏi aromatizing, nhưng khi bạn ngừng dùng chúng,những enzym tương tự có thể hồi phục gây ra cái được gọi là' estrogen rebound'.When you use other AI's, they temporarily stop estrogen from aromatizing, butwhen you stop taking them those same enzymes can rebound causing what is known asestrogen rebound'.Gây áp lực cho một đối tác để có thai hoặcrối loạn kiểm soát sinh đẻ gây ra thai kỳ được gọi là kiểm soát sinh a partner to get pregnant ormessing with birth control to cause a pregnancy is called reproductive mảng bám được cho phép xâydựng, axit có thể bắt đầu phá vỡ giải thể bề mặt của răng, gây ra các lỗ được gọi là sâu the plaque builds up,the acid can start to destroy the surface of a tooth, which causes holes known as are called papilloma viruses because some of them cause a type of growth called a papillomaor wart.

gây ra tiếng anh là gì